Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Exercise 1: GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN...

Exercise 1: GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN THE BLANKETS 1. He (work). 2. My friend(enjoy).. 3. The students(look). 4. We always (do).. 5. The sun (r

Câu hỏi :

Sosssssssssssssssssssss

image

Exercise 1: GIVE THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN THE BLANKETS 1. He (work). 2. My friend(enjoy).. 3. The students(look). 4. We always (do).. 5. The sun (r

Lời giải 1 :

`1.` is working 

`@` now `->` DHNB  thì HTTD

`2.` enjoy 

`@` enjoy(chia) + V-ing/ to V/N: thích làm gì / cái gì đó 

`3.` are looking 

`@` right now `->` DHNB thì HTTD

`4.` do

`@` always -> DHNB thì HTĐ

`5.` rises

`6.` have already talked

`@` already : đã.. rồi `->` DHNB thì HTHT

`7.` sleeps (sửa đề: he -> his)

`@` every afternoon -> DHNB thì HTĐ

`8.` needed

`@` yesterday -> DHNB thì QKĐ

`9.` rains

`10.` was writing 

`@` at this tiem last week -> DHNB thì QKTD

`11.` were doing 

`@` at 8 o' clock last night `->` DHNB thì QKTD

`12.` watches - is watching 

`@` every night -> DHNB thì HTĐ

`@` at present -> DHNB thì HTTD

`13.` swim - are going 

`@` often -> DHNB thì HTĐ

`14.` play - didn't play

`@` usually -> DHNB thì HTĐ

`@` last week -> DHNB thì QKĐ

`15.` has riden

`@` several times -> DHNB thì HTHT

----------

`@` QKĐ:

S+ V2/V-ed+O

`@` QKTD:

S+ was/were+ V-ing+O

`@` HTHT:

S+ has/have+ V-pp+O

`@` HTĐ:

S+ V(s/es)+O

Lời giải 2 :

`1.` is working

`-` DHNB: Now `->` HTTD

`-` Cấu trúc thì HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing

`2.` enjoys

`-` Chỉ sở thích của ai đó. `->` HTĐ

`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`3.` are looking

`-` DHNB: Right now `->` HTTD

`-` Cấu trúc thì HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing

`4.` do

`-` DHNB: Always `->` HTĐ

`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`5.` rises

`-` Chỉ sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ

`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`6.` have already talk

`-` DHNB: Already `->` HTHT

`-` Cấu trúc thì HTHT: S `+` have/has (not) `+` PII

`7.` sleep

`-` DHNB: Every afternoon: Mỗi buổi chiều. `->` HTĐ

`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`8.` needed

`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ: `(+)` S `+` Ved/C`2`

`9.` rains

`-` Chỉ sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ

`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`10.` was writing

`-` DHNB: At this time last week `->` QKTD

`-` Cấu trúc thì QKTD: `(+)` S `+` was/were (not) `+` V-ing

`11.` were doing

`-` DHNB: At `8` o'clock last night `->` QKTD

`-` Cấu trúc thì QKTD: `(+)` S `+` was/were (not) `+` V-ing

`12.` watches `-` is watching

`-` DHNB: Every night `->` HTĐ `/` At present `->` HTTD

`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`-` Cấu trúc thì HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing

`13.` swim `-` are going

`-` DHNB: Often `->` HTĐ `/` Today `->` HTTD

`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`-` Cấu trúc thì HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing

`14.` play `-` didn't play

`-` DHNB: Usually `->` HTĐ `/` Last week `->` QKĐ

`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`-` Cấu trúc thì QKĐ: `(-)` S `+` didn't `+` V-inf

`15.` has riden

`-` DHNB: Several time `->` HTHT

`-` Cấu trúc thì HTHT: S `+` have/has (not) `+` PII

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK