Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 _ (snow) 11. Look! It .... 12. Please don't make...

_ (snow) 11. Look! It .... 12. Please don't make so much noise. I ....... 13. The number of people without jobs .......... 14. These days, food ...... 15.

Câu hỏi :

Giải nhanh giúp mình với mình đang cần rất gấp 

image

_ (snow) 11. Look! It .... 12. Please don't make so much noise. I ....... 13. The number of people without jobs .......... 14. These days, food ...... 15.

Lời giải 1 :

`11.` is snowing

`-` DHNB: Look!: Nhìn kìa. `->` HTTD

`12.` am studying

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. `->` HTTD

`13.` are rising

`-` DHNB: At the moment: Ngay lúc này. `->` HTTD

`14.` is getting

`-` Dùng để diễn tả cái gì đó thay đổi, phát triển hơn. `->` HTTD

`-` SS kép với tính từ dài: S `+` get/become/be `+` more and more `+` adj 

`15.` don't use

`-` DHNB: Often: Thường xuyên. `->` HTĐ

`16.` doesn't go

`-` Diễn tả sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ

`--------------------`

`-` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

`-` Cấu trúc thì HTTD:

`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`

`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

Lời giải 2 :

`11.` is snowing

`-` Look! -> HTTD

`(+)` S + am/ is/ are + V-ing

`12.` am studying

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói -> HTTD

`13.` is increasing

`-` at the moment -> HTTD

`14.` is getting 

`-` These days -> HTTD

`15.`don't use 

-> often -> HTĐ

`(-)` S + do/ does + not + V(bare)

`16.` doesn't go

`-` Diễn tả sự thật, chân lí -> HTĐ

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK