Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 32. My parents started this store when I was b....

32. My parents started this store when I was b. A.stopped B.set up C. brought D.finished Mark the letter A, B, C or D to indicate the sentence that is clos

Câu hỏi :

Guips mình bài này vs ạ

image

32. My parents started this store when I was b. A.stopped B.set up C. brought D.finished Mark the letter A, B, C or D to indicate the sentence that is clos

Lời giải 1 :

`33.B`

`@` Cấu trúc câu tường thuật dạng kể:

 S + said/told + (that) + S + V-lùi thì +O 

`***` Lùi thì: HTTD -> QKTD

`***` I -> he

`34.D`

`@` Despite/ In spite of+ N/ N phr/ V-ing / the fact that+clause, clause: Mặc dù 

`35.B`

`@` adj + enough: đủ như thế nào đó 

`36.D`

`@` If `2:`

If+ QKĐ, + S+ would/could+ V-inf+O 

`37.C`

`@` instead of+ V-ing: thay vì làm gì đó

`@` be excited about + N/V-ing: hào với cái gì/làm gì đó 

`38.A`

`@` QKTD+ when + QKĐ

`->` diễn tả hành động quá khứ này đang diễn ra thì hành động quá khứ khác xen vào

`39.D`

`@` There is no point in doing sth: kh có ích khi làm gì 

`40.D`

`@` Why don't/ doesn't+S+V-inf+O?

`@` run for office: tranh cử

Lời giải 2 :

`33. B`

`-` Câu tường thuật: Câu kể: S + said/said to sb/told sb + (that) + S + V(lùi thì)

`-` Lùi thì của động từ: HTTD `->` QKTD

`-` Đổi đại từ nhân xưng: I `->` he

`-` Đổi trạng từ chỉ thời gian: next day `->` the following day/the next day

`34. A`

`-` Clause 1 (S + V + O). However, Clause 2 (S + V + O): Tuy nhiên

`->` Although + Clause 1 (S + V + O), Clause 2 (S + V + O): Mặc dù

`35. B`

`-` S + tobe + not + adj + enough + (for sb) + to V: không đủ ... để làm gì đó

`36. D`

`-` Câu điều kiện loại 2: If + QKĐ (S + was/were + Adj/N), S + would/could/might + (not) + V(bare)

`->` Diễn tả những giả định trái ngược với thực tế ở hiện tại/ trong tương lai.

`-` Lưu ý: Ở mệnh đề If của câu điều kiện loại 2, nếu động từ ở dạng tobe, ta dùng "were" cho tất cả các ngôi.

`37. C`

`-` Instead of + V-ing `/` being + Adj/N, Clause (S + V + O): Thay vì

`38. A`

 `-` Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào

`->` QKTD (S + was/were + V-ing) + when + QKĐ (S + V2/ed): khi

`-` Vì "Some journalists" là S số nhiều `->` Dùng "were"

`39. B`

`-` There is no point in + V-ing: Chẳng ích gì khi làm gì đó

`-` DHNB: now `->` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj

`40. D`

`-` Why don't + S + V(bare)? : Tại sao ai đó không làm gì đó?

`-` run for office: tranh cử

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK