`1.` has
`2.` am not solving
`-` at the moment `->` thì HTTD
`3.` comes
`-` often `->` thì HTĐ
`4.` begins
`-` every day `->` thì HTĐ
`5.` do you wake up
`-` on weekdays `->` thì HTĐ
`6.` are you doing
`-` now `->` thì HTTD
`7.` don't usually work `-` am working
`-` usually `->` thì HTĐ
`-` today `->` thì HTTD
`8.` isn't sleeping`-` is studying
`-` now `->` thì HTTD
`9.` do you review
`10.` am not going
`-` Thì HTTD diễn tả một sự việc/hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
`-------`
`@` Thì HTĐ (với động từ thường):
`(+)` I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + V-inf...
She/ He/ It/ Danh từ số ít + Vs/es...
`(-)` I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + do not/ don't + V-inf...
She/ He/ It/ Danh từ số ít + does not/ doesn't + V-inf...
`(?)` Do + I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + V-inf...?
Does + She/ He/ It/ Danh từ số ít + V-inf...?
`@` Thì Hiện tại tiếp diễn:
`(+)` I + am + V-ing...
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + V-ing...
She/ He/ It/ Danh từ số ít/Danh từ không đếm được + is + V-ing...
`(-)` I + am not + V-ing...
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + aren't + V-ing...
She/ He/ It/ Danh từ số ít/Danh từ không đếm được + isn't + V-ing...
`(?)`Am + I + V-ing...?
Are + You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + V-ing...?
Is + She/ He/ It/ Danh từ số ít/Danh từ không đếm được + V-ing...?
`#vu0000`
`1`. has
`2`. am not solving
`3`. comes
`4`. begins
`5`. do you wake up
`6`. are you doing
`7`. don't usually work / am working
`8`. isn't sleeping / is studying
`9`. do you review
`10`. don't go
`___________________________________`
`***` Cấu trúc thì HTĐ:
`-` Với tobe:
`+)` S + am/is/are...
`-)` S + am/is/are + not...
`?)` (Wh) + Am/Is/Are + S...?
`+` I + am
`+` He, she, it, N_số ít + is
`+` You, we, they, N_số nhiều + are
`-` Với V thường:
`+)` S + V(_s/es)...
`-)` S + do/does + not + V_inf...
`?)` (Wh) + Do/Does + S + V_inf...?
`+` I, you, we, they, N_số nhiều + do/V_inf
`+` He, she, it, N_số ít + does/V_s/es
`@` Dấu hiệu nhận biết: always, often, usually, sometimes, never, ...; every + thời gian;...
`***` Cấu trúc thì HTTD:
`+)` S + am/is/are + V_ing...
`-)` S + am/is/are + not + V_ing...
`?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + V_ing...?
`@` Dấu hiệu nhận biết: now, at present, at the moment, at this time, today, V-inf!,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK