Làm nhanh giúp ạ, cảm ơn
`\color[#094A52 ][@] \color[#0F5132][b] \color[#066839][ơ] ` ` \color[#1E5938][s]\color[#3DAC78 ][e] \color[#57CC99][n] \color[ #74C69D][t]`
$\rm 11)$
$\rm \Rightarrow ~ B. ~ finished$
`@` tất cả các động từ phía sau chia ở thì $\rm QKĐ$ $\rm \rightarrow$ khoảng trống cũng chia động từ ở $\rm QKĐ$
`@` $\rm form: ~ S ~ + ~ V_{2/ed}$
`@` tạm dịch: Tôi đã hoàn thành công việc, đi bộ tới bãi biển và tìm được một nơi tuyệt để bơi lội.
$------------------------------$
$\rm 12)$
$\rm \Rightarrow ~ A. ~ saw/were ~ sitting$
`@` hành động chen ngang một hành động đang diễn ra trong quá khứ $\rm \rightarrow$ hành động chen ngang chia thì quá khứ đơn, hành động đang diễn ra chia thì quá khứ tiếp diễn.
$\rm \Rightarrow ~ saw ~ an ~ old ~ school ~ friend$ là hành động chen ngang
$\rm \Rightarrow ~ were ~ sitting ~ in ~ a ~ café$ là hành động đang diễn ra.
`@` $\rm form:$
$\rm ~ + ~ Past ~ simple: ~ S ~ + ~ V_{2/ed}$
$\rm V_0: ~ see ~ \rightarrow ~ V_2: ~ saw$
$\rm ~ + ~ Past ~ continuous: ~ S ~ + ~ was/were ~ + ~ V_{ing}$
$\rm we$ là chủ ngữ số nhiều $\rm \rightarrow$ đi với $\rm were$
`@` tạm dịch: chúng tôi đã đột ngột nhìn thấy một người bạn học cũ khi chúng tôi đang ở một quán cà phê.
$------------------------------$
$\rm 13)$
$\rm \Rightarrow ~ D. ~ for ~ instance$
`@` $\rm limitation ~ (n):$ hạn chế.
`@` $\rm for ~ instance ~:$ ví dụ (như)
`@` $\rm \rightarrow$ các đáp án $\rm A, B, C$ đều không hợp nghĩa với câu.
`@` tạm dịch: Sống trong một căn hộ thì cũng tốt, nhưng nó có những hạn chế riêng, ví dụ như, bạn không có thể có khu vườn cho riêng bạn.
$------------------------------$
$\rm 14)$
$\rm \Rightarrow ~ B. ~ they ~ look ~ really ~ good$
`@` $\rm what ~ do ~ you ~ think:$ bạn nghĩ như thế nào (hỏi về ý kiến cá nhân)
Anna đang hỏi về ý kiến cá nhân của Megan $\rm \rightarrow$ Megan phải đưa ra ý kiến cá nhân.
`@` $\rm They ~ look ~ really ~ good:$ nó nhìn rất là tốt. $\rm \rightarrow$ ý kiến cá nhân.
`@` các đáp án $\rm A, ~C, ~D$ đều là lời nhận xét.
`@` tạm dịch: Anna: "bạn nghĩ gì về những đôi bốt của họ" - Megan: "tớ thấy chúng nhìn rất tốt".
$------------------------------$
$\rm II)$
$\rm 5)$
$\rm \Rightarrow ~ D. ~ mad$
`@` xét vế sau của câu: tôi không có ý gì khi buồn bã về cậu $\rm \rightarrow$ vế trước sẽ là: đừng tức giận với tớ $\rm \Rightarrow$ loại $\rm B, ~ C$
`@` sau khoảng trống là giới từ $\rm at ~ \Rightarrow$ loại $\rm Angry$ vì nó đi với giới từ $\rm with$
$\rm ~ + ~ get ~ angry ~ with ~ sb ~ = ~ get ~ mad ~ at ~ sb:$ tức giận với ai đó.
`@` tạm dịch: Đừng tức giận với tôi, tôi không có ý gì khi buồn bã về cậu.
$------------------------------$
$\rm 6)$
$\rm \Rightarrow ~ D. ~ gist$
`@` tôi không nắm được hết các chi tiết của câu chuyện nhưng tôi hiểu được _________ của câu chuyện. $\rm \Rightarrow$ ý chính.
`@` $\rm conclusion: ~ kết ~ luận ~ (loại)$
`@` $\rm summary: ~ tóm ~ tắt ~ (loại)$
`@` $\rm outline: ~ phác ~ thảo ~ (loại)$
`@` $\rm gist: ~ ý ~ chính ~ (chọn)$
`@` tạm dịch: Tôi không nắm hết các chi tiết, nhưng tôi hiểu được ý chính của câu chuyện.
` 11`. B
` -` Quá khứ đơn : S + V-ed/V2 + ...
` 12`. A
` -` Một sự việc xảy ra (QKĐ), sự việc khác (QKTD) xen vào
` 13`. D
` -` for instance : ví dụ
` 14`. B
` -` Câu hỏi về ý kiến - Trả lời là một nhận xét
` III`
` 5`. D
` -` get mad at sb : nổi giận với ai
` 6`. A
` -` conclusion : kết luận
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK