`1`. It was so noisy; however, the children slept well.
`2`. Linda earns a low salary; however, she gives some money to her parents every month.
`3`. John and Linda live in the same town; nevertheless, they rarely see each other.
`4`. Julie had worked so hard; however, she failed the exam.
`5`. The weather was very cold; however, she didn't put on her coat.
`6`. Ann never learned Korean language; however, she lived in Korean for two years.
`____________________________________`
`1` S + V; however, S + V: ...; tuy nhiên, ...
`2` S + V; nevertheless, S + V: ...; tuy nhiên, ...
`1,` It was so noisy; however, the children slept well.
`2,` Linda earns a low salary; however, she gives some money to her parents every month.
`3,` John and Linda live in the same town; nevertheless, they rarely see each other.
`4,` Julie had worked so hard; however, she failed the exam.
`5,` The weather was very cold; however, she didn't put on her coat.
`6,` Ann never learned Korean language; however, she lived in Korean for two years.
`-` `-` `-` `-` `-` `-`
${\text{Giải thích }}$
`-` S `+` V `+` O; các trạng từ nối, `+` S `+` V `+` O..
`+` However: tuy nhiên (chỉ sự tương phải, đối lập nhau)
`+` Nevertheless: tuy nhiên (chỉ sự tương phải, đối lập nhau)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK