Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Phân loại ( oxide , base, muối )và gọi tên...

Phân loại ( oxide , base, muối )và gọi tên chúng 1. Al(oh)3, BaO , Hbr, Na3Po4 , Ca(Oh)2,Zn(HSo4)2, Co2 , H2CO3, Pb(Oh)2 , NaH2Po4, P2O5, Cu(No3)2

Câu hỏi :

Phân loại ( oxide , base, muối )và gọi tên chúng

1. Al(oh)3, BaO , Hbr, Na3Po4 , Ca(Oh)2,Zn(HSo4)2, Co2 , H2CO3, Pb(Oh)2 , NaH2Po4, P2O5, Cu(No3)2

2 . KhCo3 , Na2O , Cu(Oh)2, Zncl2 , H3PO4 , MgSo4 , HCL , Ba3(Po4)2, Ca(HSo4), NaH2Po4, Ag2O, HgO, HF, Al2S5, So3 , Fe(OH)3, P2O3 , Ba(OH)2, H2So3

Lời giải 1 :

`1)`

Oxide:

`BaO:` barium oxide

`CO_2:` carbon dioxide

`P_2O_5:` diphosphorus pentoxide

Base: 

`Al(OH)_3:` aluminium hydroxide

`Ca(OH)_2:` calcium hydroxide

`Pb(OH)_2:` lead (II) hydroxide

Acid:

`HBr:` hydrobromic acid

`H_2CO_3:` carbonic acid

Muối:

`Na_3PO_4:` sodium phosphate

`Zn(HSO_4)_2:` zinc hydrogen sulfate

`NaH_2PO_4:` sodium hydrogen phosphate

`Cu(NO_3)_2:` copper (II) nitrate

`2)`

Oxide:

`Na_2O:` sodium oxide

`Ag_2O:` silver oxide

`HgO:` mercury (II) oxide

`SO_3:` sulfur trioxide

`P_2O_3:` diphosphorus trioxide

Base:

`Cu(OH)_2:` copper (II) hydroxide

`Fe(OH)_3:` iron (III) hydroxide

`Ba(OH)_2:` barium hydroxide

Acid:

`H_3PO_4:` phosphoric acid

`HCl:` hydrochloric acid

`HF:` hydroflouric acid

`H_2SO_3:` sulfurous acid

Muối:

`KHCO_3:` potassium hydrogen carbonate

`ZnCl_2:` zinc chloride

`MgSO_4:` magnesium sulfate

`Ba_3(PO_4)_2:` barium phosphate

`Ca(HSO_4)_2:` calcium hydrogen sulfate

`NaH_2PO_4:` sodium hydrogen phosphate

`Al_2S_3:` aluminium sulfide

Lời giải 2 :

Đáp án+Giải thích các bước giải:

Câu 1 

Oxide : 

+ $BaO$ : Bari oxit 

+ $CO_{2}$ : cacbon đioxit hay cacbonic

+ $P_{2}O_{5}$ : điphotpho pentaoxit

Base : 

+ $Al(OH)_{3}$ : nhôm hidroxit

+ $Ca(OH)_{2}$ : Canxi hidroxit

+ $Pb(OH)_{2}$ : Chì hidroxit

Axit :

+ $HBr$ : hidro bromhidric

+ $H_{2}CO_{3}$ : Hidro cacbonic

Muối : 

+ $Na_{3}PO_{4}$ : Natri photphat 

+ $Zn(HSO_{4})_{2}$ : Kẽm hidrosulfat

+ $NaH_{2}PO_{4}$ : Natri hidrophotphat 

Câu 2 

Oxide : 

+ $Na_{2}O$ : Natri oxit 

+ $Ag_{2}O$ : Bạc oxit 

+ $HgO$ : Thủy ngân oxit 

+ $SO_{3}$ : lưu huỳnh trioxit

+ $P_{2}O_{5}$ : điphotpho pentaoxit

Base : 

+ $Cu(OH)_{2}$ : đồng(II) hidroxit

+ $Fe(OH)_{3}$ : sắt(III) hidroxit

+ $Ba(OH)_{2}$ : Bari hidroxit

Muối : 

+ $KHCO_{3}$ : Kali hidrocacbonat

+ $ZnCl_{2}$ : kẽm clorua

+ $MgSO_{4}$ : Magie sulfat

+ $Ba_{3}(PO_{4})_{2}$ : Bari photphat

+ $Ca(HSO_{4})_{2}$ : canxi hidrosulfat

+ $NaH_{2}PO_{4}$ : Natri hidrophotphat 

+ $Al_{2}S_{3}$ : Nhôm sulfua

Bạn có biết?

Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK