;-;:///////////////////
`1` does`->` plays
`=>` Thì HTĐ : S + Vs / es
`=>` He , She , It`+` Vs / es
`->` play tennis : chơi quần vợt
`2` .enjoy to ride`->` enjoys riding
`=>` Enjoy + V-ing : Hứng thú làm gì
`3` .doing`->` going
`=>` Like + V-ing : Thích làm gì
`->` go fishing : đi câu cá
`4` good`->` well
`=>` Đi sau ĐT luôn là Trạng từ
`=>` good ( adj )`->` well ( adv ) : tốt
`5` interesting`->` is interesting
`=>` think sth + is + Adj ( -ing ) : Nghĩ như nào
`6` watch`->` watching
`=>`Like + V-ing: thích làm gì đó
`7` interesting on `->` interested in
`=>` Thì HTĐ ( ĐT Tobe - NV ) : Is / Am / Are + S + adj / n ?
`=>` be interested in + V-ing / sth : Hứng thú làm gì
`8` do`->` doing
`=>` Hate + V-ing : Ghét làm gì
`9` .are`->` is
`=>` Thì HTĐ ( ĐT Tobe ) : S + is / am / are + adj / n
`=>` He , She , It`+` is
`10` .starts`->` started
`=>` When + S + Ved / V2 , S + Ved / V2
`=>` Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong Quá khứ
`1.` does `->` plays
`-` Ta có: Play `+` môn thể thao `->` Play tennis (v): chơi quần vợt.
`2.` to ride `->` riding
`-` Ta có: S `+` enjoy `+` V-ing `:` Ai đó yêu thích làm gì ...
`3.` doing `->` going
`-` Ta có: Go fishing (v): Đi câu cá.
`4.` good `->` well
`-` Ta có: "Cook" là động từ thường nên phải dùng trạng từ để bổ nghĩa cho câu. Vậy nên ta dùng "Well (adv): tốt, ngon, ...".
`5.` think `->` find `/` interesting `->` is interesting
`-` Ta có: S `+` find `+` sb/sth `+` adj `:` Ai đó cảm thấy ai đó/cái gì như thế nào
`-` Còn: S `+` think `+` sb/sth `+` be `+` adj `:` Ai đó nghĩ ... như thế nào
`6.` watch `->` watching/to watch
`-` Ta có: S `+` like `+` V-ing/to V `:` Ai đó yêu thích làm gì ...
`7.` on `->` in
`-` Ta có: S `+` be interested in `+` V-ing/N `:` Ai đó hứng thú, yêu thích ...
`8.` do `->` doing/to do
`-` Ta có: S `+` hate `+` to V-inf/V-ing `:` Ghét làm gì ...
`9.` are `->` is
`-` Ta có: "Salt (n): Muối" là danh từ khôgn đến được nên dùng "is".
`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ tobe: `(+)` S `+` am/is/are `+` N/Adj
`10.` starts `->` started
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` Hồi tưởng lại kỉ niệm, quá khứ.
`-` Vì vế sau dùng QKĐ chỉ lúc `4` tuổi tức là người nói đang hồi tưởng lại quá khứ nên ta ở vế trước ta cũng dùng QKĐ.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK