Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 giúp e với ạ e cần tr sáng mai ạ...

giúp e với ạ e cần tr sáng mai ạ cứu e với Exercise3 put the verbs in the correct form  1 you( meet) tom at the party last night? 2 while Maria( watch) her fav

Câu hỏi :

giúp e với ạ e cần tr sáng mai ạ cứu e với

Exercise3 put the verbs in the correct form 

1 you( meet) tom at the party last night?

2 while Maria( watch) her favorite TV programme, there ( be) a power cut.

3 What you ( be) 2 years ago?

4 His mother and sistẻ (argue)about something when i (walk) into the room

5 when the bell( ring) yesterday,tom (take) a bath

6 the water(boil) at 100c

7 when i (arrive) home from work, she still( sleep)

8 they(sell) their house last year

9 my parents first( meet) each other at the olympic games in 1982

10 playing video games( be) popuar among children nowadays

11he (practice) the piano everyday

12 what you (do) at twelve o'clock yesterday?

13 you(go) to london last month?

14 jane(go) to school by bike everyday

15 what you(do) fifteen minutes ago?

16 mai and an(listen) to music at the moment

17 IT often(rain)hard in summer

18 i(do)my homewwork when you (phone) me last night

19 jim always(get) up at 6 am

Lời giải 1 :

`1` did you meet

`=>`  Did + S + V..?

`2` was watching ..was

`=>`While + S + was/were + V_ing + O , S + V(quá khứ) + O ...

`3` were

`=>` WH-word + was/ were + S (+ not) +...?

`4`  were arguing... walked

`=>` S + was/were + Ving + O…

`5` rang/was taking

`=>` QKĐ while QKTD

`=>` QKTD: S + was/were + Ving + O…

`=>` QKĐ:S+Ved/2

`6` boils

`=>` Câu chỉ sự thật hiển nhiên `->` chia thì hiện tại đơn.

`=>`S+ V(s/es) + O 

`7`  arrived/was still sleeping

`=>` when+ QKĐ, QKTD

`8` sold

`=>`S + Ved/2

`9` met

`=>`“in 1982” là thời gian xác định trong quá khứ `=>` chia ở thì quá khứ đơn

`10`is

`11` pratices

`=>` everyday: thì hiện tại đơn

`=>` S+Vs/es

`12`did you do

`=>`yesterday: thì QKĐ

`=>`Wh-words + did+S+V

`13` did you go

`=>` last month:thì QKĐ

`->` Did+S+V

`14`goes

`=>`everyday: thì HTĐ

`=>` Jane là chủ từ số ít

`=>`S+Ves/s

`15`did you go

`=>` ago: thì QKĐ

`=>` Did+S+V

`16` are listening

`=>`at the moment: thì HTTD

`=>`S+am/is/are+V-ing

`17` rains

`=>` often: thì HTĐ

`18` was doing.. phoned

`=>` QKTD + when+QKĐ

`19` gets

`=>`always: thì HTĐ

`=>` Jim là chủ từ số ít

`=>`S+Ves/s

Lời giải 2 :

Answer:

`1.` Did you meet

`-` last night: DHNB thì Quá khứ đơn

`->` `(?)` Did `+` S `+` V ?

`2.` was watching `-` was

`-` While `+` S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing `+` ... , S `+` V_ed / V2 `+` ...

`3.` were ( điền trước you )

`-` `2` years ago: DHNB thì Quá khứ đơn

`->` `(?)` Wh-word `+` tobe quá khứ ( was / were ) `+` S `+` ... ?

`4.` were arguing `-` walked

`5.` rang `-` was taking

`-` When `+` quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn hoặc Quá khứ tiếp diễn `+` when `+` quá khứ đơn

`->` S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing `+` ... `+` when `+` S `+` V_ed / V2 `+` ...

`->` When `+` S `+` V_ed / V2 `+` ..., S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing `+` ... 

`6.` boils 

`-` Diễn tả một chân lý, sự thật hiển hiên: Cách dùng của thì Hiện tại đơn

`->` `(+)` S `+` V_inf / V ( s/es ) `+` ...

`7.` arrived `-` was still slepping

`-` When `+` quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn

`8.` sold

`-` last year: DHNB thì Quá khứ đơn

`9.` met

`-` in `+` một mốc thời gian trong quá khứ: DHNB thì Quá khứ đơn

`->` `(+)` S `+` V_ed / V2 `+` ...

`10.` is

`-` nowadays: Dấu hiệu của hiện tại

`->` chia be ở hiện tại

`11.` practices 

`-` every day: DHNB thì Hiện tại đơn

`->` `(+)` S `+` V_inf / V ( s/es ) `+` ...

`12.` were you doing

`-` at twelve o'clock yesterday: một mốc thời gian cụ thể trong quá khứ: DHNB của thì Quá khứ tiếp diễn

`->` `(?)` Wh-word `+` tobe ( was / were ) `+` S `+` V_ing?

`13.` Did you go

`-` last month: DHNB thì Quá khứ đơn

`->` `(?)` Did `+` S `+` V_inf `+` ... ?

`14.` goes

`-` every day: DHNB thì Hiện tại đơn

`->` `(+)` S `+` V_inf / V ( s/es ) `+` ...

`15.` were you doing

`-` fifteen minutes ago: một mốc thời gian cụ thể trong quá khứ: DHNB của thì Quá khứ tiếp diễn

`->` `(?)` Wh-word `+` tobe ( was / were ) `+` S `+` V_ing?

`16.` are listening

`-` at the moment: DHNB thì Hiện tại tiếp diễn

`->` `(+)` S `+` tobe ( am / is / are ) `+` V_ing `+` ...

`17.` rains 

`-` often: DHNB thì Hiện tại đơn

`->` `(+)` S `+` V_inf / V ( s/es ) `+` ...

`18.` was doing `-` phoned

`-` Quá khứ tiếp diễn `+` when `+` quá khứ đơn

`->` `->` S `+` tobe ( was / were ) `+` V_ing `+` ... `+` when `+` S `+` V_ed / V2 `+` ...

`19.` gets

`-` always: DHNB thì Hiện tại đơn

`->` `(+)` S `+` V_inf / V ( s/es ) `+` ...

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK