`1.` I wish I could speak English fluently.
`-` Câu ước ở hiện tại:
`->` `(+)` S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` Ved/C2 `+` ...
`->` `(-)` S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` didn't `+` V-inf
`->` Thể hiện mong ước một điều gì đó không có thật ở hiện tại và trái ngược với thực tế.
`2.` This test can be done easily.
`-` Bị động ĐTKT: S `+` ĐTKT `+` be `+` PII `+` (by O)
`3.` She is so beautiful that she can join the beauty contest.
`-` Cấu trúc: S `+` be/V `+` so `+` adj `+` that `+` S `+` V
`->` Ai đó làm gì quá như thế nào đến nỗi mà ...
`4.` He has learnt French since `2020.`
`-` Cấu trúc: S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at/when ... `/`ago
`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...
`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for
`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...
`-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
1,Its a pity I cant speak English fluently
⇒I wish I i could speak English fluently
2,We can do this test easily
⇒This test can be done easily
3,She is too beautiful to join the beauty contest
⇒She is so beautiful that she can't join the beauty contest
4,He started learning French in 2020
⇒ He has learnt French since 2020
Cấu trúc
→S+wish(es) + (that) + S + V(lùi thì),trái nghĩa với câu cho trước
→S+can/will/have to/....+be+VII+....
→S+be+so+adj+that+S+V+....
→S+have/has+VII+...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK