Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 He drives fast, he gets nervous. -The faster he drives,...

He drives fast, he gets nervous. -The faster he drives, the more nervous he gets; and the more nervous he gets, the faster h 1. He eats ice-cream; he gets

Câu hỏi :

Giúp mik vs ạaaaaaaaaaaaaaa

image

He drives fast, he gets nervous. -The faster he drives, the more nervous he gets; and the more nervous he gets, the faster h 1. He eats ice-cream; he gets

Lời giải 1 :

`E`x `4:`

`1` The more ice-cream he eats, the fatter he gets.

`2` The more he reads, the more he forgets.

`3` The more she ignores him, the more he lovers her.

`4` The more shoes she buys, the more shoes she wants.

`5` The more money we spend, the more friends we have.

`6` The more I sleep, the more tired I am.

`========`

`-` So sánh kép: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V.

`E`x `5:`

`1` `C`

`-` good/well `-` better `-` best

`-` a little: một ít

`-` as far as: miễn là

`->` Tôi thật sự nghĩ rằng xin lỗi là điều tốt nhất bạn có thể làm.

`2` `B`

`-` bad/badly `-` worse `-` worst: tệ, xấu

`-` cold (adj): lạnh

`-` far `-` farther/further `-` farthest/furthest: xa

`-` get + adj: trở nên như thế nào

`->` Tôi không thể chịu nổi thời tiết này. Trời ngày càng trở nên tệ hơn.

`3` `A`

`-` do one's best (to do sth): cố hết sức (để làm gì)

`4` `D`

`-` "did" `=>` Câu ước ở hiện tại: S + wish (es) + S + V (QKĐ)

`-` Ước gì Charles làm việc chăm như Mary. `=>` việc "Charles làm việc chăm chỉ" là mong muốn ở hiện tại `=>` QKĐ, việc "Mary làm việc chăm chỉ" là sự thật ở hiện tại

`=>` HTĐ: S + V (s/es)  

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#d10f56}{\texttt{#pmt}} \end{array}$

`@` So sánh kép `-` càng càng : The + so sánh hơn + S + V, The + so sánh hơn + S + V .

`1.` The more ice-cream he eats, the fatter he gets .

`->` Càng ăn nhiều kem, anh ấy càng béo .

`2.` The more he reads, the more he forgets .

`->` Anh ấy càng đọc , anh ấy càng quên .

`3.` The more she ignores him, the more he lovers her .

`->` Cô càng phớt lờ anh thì anh càng yêu cô .

`4.` The more shoes she buys, the more shoes she wants .

`->` Càng mua nhiều giày, cô ấy càng muốn có nhiều giày hơn .

`5.` The more money we spend, the more friends we have .

`->` Chúng ta càng tiêu nhiều tiền thì chúng ta càng có nhiều bạn bè .

`6.` The more I sleep, the more tired I am .

`->` Càng ngủ tôi càng mệt .

`E`xercise `5` :

`1`. `C`

`-` A little : một ít .

`->` Tôi thật sự nghĩ rằng xin lỗi là điều tốt nhất bạn có thể làm.

`2.` `B`

`-` Can't stand : không thể chịu đựng .

`-` Bad `-` worse `-` worst .

`-` Get + adj : trở nên như thế nào .

`->` Tôi không thể chịu nổi thời tiết này. Trời ngày càng trở nên tệ hơn.

`3.` `A`

`-` Do one's best + to V`-`infi : cố gắng hết sức để làm gì .

`-` Although + S + V, S + V : mặc dù ... nhưng .

`4.` `D`

`-` Câu ước `-` HT : S + wish ( es ) + S + Ved / V2 + O .

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK