Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài 3: Dựa vào các từ cho sẵn, viết thành...

Bài 3: Dựa vào các từ cho sẵn, viết thành câu hoàn chỉnh (nhớ chia động từ): 1.Peter/ prefer/ play/ computer games/ in his free time. 2.You/ hate/ do/ the wash

Câu hỏi :

Bài 3: Dựa vào các từ cho sẵn, viết thành câu hoàn chỉnh (nhớ chia động từ):
1.Peter/ prefer/ play/ computer games/ in his free time.
2.You/ hate/ do/ the washing?
3.My father/ enjoy/ play/ sports/ and/ read/ books.
4.The teacher/ not mind/ help/ you/ with difficult exercises.
5.Jane/ not fancy/ read/ science books.
6.Which kind of juice/ you/ dislike/ drink/ the most?
7. Ann/ fancy/ do /DIY/ in her free time.
8. My father/ prefer/ not eat/ out.
9.Mr.Smith/ love/ go/ shopping/ at weekend.
10.Everyone/ adore/ receive/ presents/ on their birthday.

Lời giải 1 :

`1)`

`to` Peter prefer playing computer games in his free time.

`@` Prefer + V-ing: thích làm việc gì đó

`2)`

`to` Do you hate doing the washing `?`

`@` Hate + V-ing: không thích làm việc gì đó

`3)`

`to` My father enjoys play sports and reading books

`@` Enjoy + V-ing

`4)`

`to` The teacher doesn't mind helping you with difficult exercises.

`@` Do/does not mind + V-ing

`5)` Jane doesn't fancy reading science books.

`@` Fancy + V-ing

`6)` What kind of juice do you dislike drinking the most

`7)` Ann fancys doing DIY in her free time

`8)` My father doesn't prefer eating out

`9)` Mr. Smith loves going shopping at weekend

`10)` Everyone adore receiving presents on their birthday

`@` Adore + V-ing

`#Ph`

Lời giải 2 :

Cấu trúc HTĐ với động từ thường:

`(+)` S + V(s/ es) +…

`@` S = I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + V

`@` S = He/ She/ It/ Danh từ số ít + V-es/s

`(-)`S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…

`@` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + do + not

`@`  He/ She/ It/ Danh từ số ít + does + not

`1.` Peter prefers playing computer games in his free time.

`=>`   prefer + V-ing: thích làm gì 

2. Do you hate doing the washing?

`=>`  hate + V-ing: ghét làm gì

3. My father enjoys playing sports and reading books.

`=>` enjoy + V-ing: thích làm gì

4. The teacher doesn't mind helping you with difficult exercises.

`=>` mind + V-ing: phiền khi làm gì

5. Jane doesn't fancy reading science books.

`=>` fancy + V-ing: thích làm gì

6. Which kind of juice do you dislike drinking the most?

`=>` dislike + V-ing: ghét làm gì

7. Ann fancies doing DIY in her free time.

`=>` fancy + V-ing: thích làm gì

8. My father prefers not eating out.

`=>`  prefer + not V-ing: không thích làm gì 

9. Mr.Smith loves going shopping at weekend

`=>` love + V-ing: yêu thích làm gì

10. Everyone adores receiving presents on their birthday

`=>`adore + V-ing: thích làm gì

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK