Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
---------------------------------------------------------------------
1. has
2. am not solving
DHNB: at the moment (HTTD)
3. comes
DHNB: often, at the weekends (HTD)
4. begins
DHNB: every day (HTD)
5. do you wake up
DHNB: on weekdays (HTD)
6. are you doing
DHNB: tomorrow night (HTTD)
7. don’t usually work / am working
DHNB: usually, on Sundays (HTD), today (HTTD)
8. isn’t sleeping / is studying
DHNB: now (HTTD)
9. do you review
10. am not going
DHNB: this summer (HTTD)
11. don’t understand
12. works
13. takes
DHNB: every Wednesday (HTD)
14. is
15. is
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
`1.` has
`2.` am not solving
`-` At the moment `->` HTTD
`3.` comes
`-` Often `->` HTD
`4.` begins
`-` Every day `->` HTD
`5.` do you wake up
`-` On weekends `->` HTD
`6.` are you doing
`-` Tomorrow night `->` HTTD
`7.` don't usually work `-` am working
`-` On Sundays, usually `->` HTD
`-` Today `->` HTTD
`8.` isn't sleeping `-` is studying
`-` Now `->` HTTD
`9.` do you review
`-` Hỏi tần xuất: How often + do/does + S + V?
`10.` am not going
`-` This summer `->` HTTD
`11.` don't understand
`12.` works
`13.` takes
`-` Every Wednesday `->` HTD
`14.` is
`15.` is
$\text{Hiện tại đơn:}$
`-` V thường:
`(+)` S + (Adv tần xuất) + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + (Adv tần xuất) + V-inf
`(?)` Do/Does + S + (Adv tần xuất) + V-inf?
`-` V tobe:
`(+)` S + is/am/are + (Adv tần xuất) + O/Adj
`(-)` S + is/am/are + not + (Adv tần xuất) + O/Adj
`(?)` Is/Am/Are + S + (Adv tần xuất) + O/Adj?
`-` DHNB: Always, usually, often, once/twice/three times a day/month/week,....
`+` Diễn tả thói quen, lặp lại
`+` Diễn tả sự thật
`+` Diễn tả một kế hoạch, lịch trình
$\text{Hiện tại tiếp diễn:}$
`(+)` S + is/am/are + V-ing
`(-)` S + is/am/are + not + V-ing
`(?)` Is/Am/Are + S + V-ing?
`-` DHNB: At the moment, at present, now, Look!, Keep silent!, tomorrow, this night/evening...
`+` Hành động đang xảy ra
`+` Thu hút sự chú ý `->` Hành động đang xảy ra
`+` Dự định, kế hoạch trong tương lai (Khả năng xảy ra cao)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK