Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 (have) a daughter and a son. (not/ solve) some math...

(have) a daughter and a son. (not/ solve) some math problems at the moment. 6. 7. My brother....... 2. 3. My grandfather often 4. My school. 5. What time.

Câu hỏi :

Giúp Với Ạ !!! Giúp Đc Cho 5 Sao Lun !!!

image

(have) a daughter and a son. (not/ solve) some math problems at the moment. 6. 7. My brother....... 2. 3. My grandfather often 4. My school. 5. What time.

Lời giải 1 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

---------------------------------------------------------------------

1. has 

2. am not solving

DHNB: at the moment (HTTD)

3. comes

DHNB: often, at the weekends (HTD)

4. begins

DHNB: every day (HTD)

5. do you wake up 

DHNB: on weekdays (HTD)

6. are you doing

DHNB: tomorrow night (HTTD)

7. don’t usually work / am working

DHNB: usually, on Sundays (HTD), today (HTTD)

8. isn’t sleeping / is studying

DHNB: now (HTTD)

9. do you review

10. am not going

DHNB: this summer (HTTD)

11. don’t understand 

12. works

13. takes

DHNB: every Wednesday (HTD)

14. is 

15. is

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Lời giải 2 :

`1.` has

`2.` am not solving

`-` At the moment `->` HTTD

`3.` comes

`-` Often `->` HTD

`4.` begins

`-` Every day `->` HTD

`5.` do you wake up

`-` On weekends `->` HTD

`6.` are you doing

`-` Tomorrow night `->` HTTD

`7.` don't usually work `-` am working

`-` On Sundays, usually `->` HTD

`-` Today `->` HTTD

`8.` isn't sleeping `-` is studying

`-` Now `->` HTTD

`9.` do you review

`-` Hỏi tần xuất: How often + do/does + S + V?

`10.` am not going

`-` This summer `->` HTTD

`11.` don't understand

`12.` works

`13.` takes

`-` Every Wednesday `->` HTD

`14.` is

`15.` is

$\text{Hiện tại đơn:}$

`-` V thường:

`(+)` S + (Adv tần xuất) + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + (Adv tần xuất) + V-inf

`(?)` Do/Does + S + (Adv tần xuất) + V-inf?

`-` V tobe:

`(+)` S + is/am/are + (Adv tần xuất) + O/Adj

`(-)` S + is/am/are + not + (Adv tần xuất) + O/Adj

`(?)` Is/Am/Are + S + (Adv tần xuất) + O/Adj?

`-` DHNB: Always, usually, often, once/twice/three times a day/month/week,....

`+` Diễn tả thói quen, lặp lại

`+` Diễn tả sự thật

`+` Diễn tả một kế hoạch, lịch trình

$\text{Hiện tại tiếp diễn:}$

`(+)` S + is/am/are + V-ing

`(-)` S + is/am/are + not + V-ing

`(?)` Is/Am/Are + S + V-ing?

`-` DHNB: At the moment, at present, now, Look!, Keep silent!, tomorrow, this night/evening...

`+` Hành động đang xảy ra

`+` Thu hút sự chú ý `->` Hành động đang xảy ra

`+` Dự định, kế hoạch trong tương lai (Khả năng xảy ra cao)

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK