làm giúp em với ạ em cảm ơn nhiều lắm
`1,` go
- used to V-inf : đã từng làm gì -> diễn tả 1 thói quen trong quá khứ nhưng nay không còn xảy ra nữa)
`2,` working - finishing
- by + V-ing : bằng cách làm việc gì đó
- succeed in + N/V-ing : thành công trong việc gì
`3,` to give - smoking
- advise sb to do sth : khuyên ai làm gì
- give up doing sth : từ bỏ làm việc gì
`4,` talking
- stop doing sth : dừng hẳn việc gì
`5,` arguing - to work
- stop doing sth : dừng hẳn việc gì
- start doing sth/to do sth : bắt đầu làm việc gì
`6,` to think - making
- like doing sth/to do sth : thích làm gì
- before + V-ing : trước khi làm việc gì
`7,` to come - standing
- ask sb to do sth : yêu cầu ai làm việc gì
- keep sb doing sth : bắt ai làm việc gì
`8,` solving
- succeed in + N/V-ing : thành công trong việc gì
`9,` to lock - going
- Don't forget to do sth : đừng quên làm việc gì
- before + V-ing : trước khi làm việc gì
`10,` to persuade - change
- try to do sth : cố làm việc gì
- make sb do sth : khiến ai làm việc gì
`11,` talking
- suggest doing sth : đề nghị làm gì
`12,` to play
- decide to do sth : quyết định làm việc gì
`13,` repair - clean
- help sb do sth : giúp ai làm việc gì
`14,` to make
- offer to do sth : đề nghị làm gì
`15,` going
- before + V-ing : trước khi làm gì
`16,` listening - going
- be interested in sth/doing sth : hứng thú ở cái gì/làm gì
- before + V-ing : trước khi làm gì
`17,` stealing
- admit doing sth : thừa nhận làm việc gì
`18,` repairing
- spend time doing sth : dành thời gian làm gì
`19,` to buy
- take sb time doing sth : ai đó mất bao nhiêu thời gian làm gì
$\begin{array}{c} \color{#d10f56}{\texttt{#pmt}} \end{array}$
`1.` go .
`-` Used to + V`-`infi : đã từng làm gì ở trong quá khứ như một thói quen nhưng bây giờ không làm nữa .
`2.` working / finishing .
`-` Work day and night : làm ngày lẫn đêm .
`-` Succeed in + N / V-ing : thành công trong lĩnh vực gì / làm gì .
`-` By + V`-`ing : bằng cách làm gì .
`3.` to give / smoking .
`-` Advise + sb + to + V`-`infi : khuyên ai làm gì .
`-` Give up + V`-`ing : từ bỏ làm việc gì .
`4.` talking .
`-` Stop + V`-`ing : dừng hẳn làm gì .
`-` Stop + to V`-`infi : dừng để làm gì .
`5.` arguing / to work .
`-` Start + to V`-`infi / V`-`ing : bắt đầu làm việc gì .
`6.` to think / making .
`-` Before / After / ... + V`-`ing .
`-` Like + to V`-`infi / V`-`ing : thích làm gì .
`7.` to come / standing .
`-` Ask + sb + about + sth : hỏi ai về cái gì .
`-` Keep + V`-`ing : bắt ai làm gì .
`8.` solving .
`-` Succeed in + N / V-ing : thành công trong lĩnh vực gì / làm gì .
`9.` to lock / going .
`-` Forget + to V`-`infi : quên phải làm gì .
`10.` to persuade / change .
`-` Try + to V`-`infi : cố gắng làm gì .
`11.` talking .
`-` Suggest + V`-`ing : gợi ý / đề nghị làm gì .
`12.` to play .
`-` Decide + to V`-`infi : quyết đinh làm gì .
`13.` repair / clean .
`-` Help + ( sb ) + to + V`-`infi : giúp ai làm gì .
`14.` to make .
`-` Offer + ( sb ) + to V`-`infi : yêu cầu ai làm gì .
`15.` going .
`16.` listening / going .
`-` Be interested in + V`-`ing : thích thú làm gì .
`17.` stealing .
`-` admit + V`-`ing : thừa nhận đã làm gì .
`18.` repairing .
`-` Spend + money / time + V`-`ing : dành thời gian / tiền bạc vào làm gì .
`19.` to buy .
`-` Take + ( sb ) + time + to V`-`infi : dành thời gian vào làm gì .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK