Nhanh ạ 3 và 4 thôi
Bài `3` :
`1,` on
- concentrate on + N/V-ing : tập trung ở cái gì/làm gì
`2,` for
- pay for sth : trả tiền cho cái gì đó
`3,` to
- belong to sb : thuộc về ai đó -> chỉ sự sở hữu.
`4,` from
- borrow sth from sb : mượn cái gì từ ai đó
`5,` for
- wait for sb/sth : chờ đợi ai/cái gì
`6,` on
- depend on sb/sth : phụ thuộc vào ai/cái gì
`7,` at
- arrive at + địa điểm : đi dến đâu đó
`8,` to
- explain sth to sb : giải thích cái gì cho ai
`9,` to
- listen to music/radio : nghe nhạc/radio
`10,` about
- worry about + N/V-ing : lo lắng về cái gì/làm gì
Bài `4` :
`1,` for
- famour for + N/V-ing : nổi tiếng về cái gì/làm gì
`2,` of
- be proud of + N/V-ing : tự hào về cái gì/làm gì đó
`3,` in
- be interested in + N/V-ing : hứng thú ở cái gì/làm gì
`4,` with
- be pleased with sth/sb : hài lòng với cái gì/ai đó
`5,` at
- be bad at + N/V-ing : tệ, xấu ở cái gì/làm gì
`6,` to
- be married to sb : kết hôn với ai đó
`7,` about
- be excited about sth : phấn khích về cái gì
`8,` from
- S1 + be + different from + S2
- different from : khác với
`9,` of
- be afraid of N/V-ing : sợ cái gì/làm gì
`10,` to
- be similiar to sth : giống cái gì , tương tự cái gì
`Ex3:`
`1.` on
- not concentrate on sth: không tập trung vào cái gì đó
`2.` for
- pay for sth: trả tiền cho cái gì đó
`3.` to
- belong to sb/sth: thuộc về ai/ cái gì đó
`4.` from
- borrow sth from sb: mượn cái gì đó từ ai đó
`5.` for
- wait for sb/sth: đợi ai/ cái gì đó
`6.` on
- depend on sb/sth: phụ thuộc vào ai/ cái gì đó
`7.` at
- arrive at swh: đến nơi nào đó (dùng cho địa điểm nhỏ)
`8.` to
- explain sth to sb: giải thích điều gì đó cho ai đó
`9.` to
- listen to sb/sth: nghe ai/ cái gì đó
`10.` about
- worry about sb/sth: lo lắng cho ai/ cái gì đó
`Ex4:`
`1.` for
- be famous for sth: nổi tiếng về cái gì đó
`2.` of
- be proud of sb/sth: tự hào về ai/ cái gì đó
`3.` in
- be not interested in + V-ing: không thích làm gì đó
`4.` with
- be pleased with sb/sth: hài lòng với ai/ cái gì đó
`5.` at
- be bad at sth: tệ ở cái gì đó
`6.` to
- be married to sb: kết hôn với ai đó
`7.` about
- be excited about sth: hào hứng về cái gì đó
`8.` from
- be different from sb/sth: khác với ai/ cái gì đó
`9.` of
- be afraid of sb/sth: sợ ai/ cái gì đó
`10.` to
- be similar to sb/sth: giống với ai/ cái gì đó
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK