Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Mọi người làm nhanh thôi ạ ko cần giải thích...

Mọi người làm nhanh thôi ạ ko cần giải thích 1This is her mother, he said. 2I have lived here for 10 years, she said. 3 "I am reading in m

Câu hỏi :

Mọi người làm nhanh thôi ạ ko cần giải thích

1This is her mother, he said.

2I have lived here for 10 years, she said.

3 "I am reading in my bedroom now, Tom said.

Lời giải 1 :

`\color[#094A52 ][@] \color[#0F5132][b] \color[#066839][ơ] ` ` \color[#1E5938][s]\color[#3DAC78 ][e] \color[#57CC99][n] \color[ #74C69D][t]`

$\rm 1)$ "This is her mother", he said.

$\rm \Rightarrow$ He said that that was her mother.

$------------$

$\rm 2)$ "I have lived here for 10 years, she said.

$\rm \Rightarrow$ She said (that) she had lived there for 10 years.

$------------$

$\rm 3)$ "I am reading in my bedroom now," Tom said.

$\rm \Rightarrow$ Tom said (that) he was reading in his bedroom then.

$------------------------------$

`@` câu tường thuật:

$\rm S ~ + ~ say/said/tell/told/... ~ (+ ~ that) ~ S ~ + V_{lùi ~ thì}$

`@` cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu tường thuật:

$~~~+$ lùi thì:

$\rm tương ~ lai ~ \rightarrow ~ tương ~ lai ~ trong ~ quá ~ khứ$

$\rm hiện ~ tại ~ \rightarrow ~ quá ~ khứ$

$\rm quá ~ khứ ~ \rightarrow ~ quá ~ khứ ~ hoàn ~ thành$

$~~~+$ thay đổi đại từ:

$\rm I ~ \rightarrow ~ he/she$

$\rm you ~ \rightarrow ~ he/she$

$\rm we ~ \rightarrow ~ they$

$\rm me ~ \rightarrow ~ him/her$

$\rm us ~ \rightarrow ~ them$

$\rm my ~ \rightarrow ~ his/her$

$\rm Our ~ \rightarrow ~ their$

$~~~+$ thay đổi các từ chỉ thời gian

$\rm today ~ \rightarrow ~ that ~ day$

$\rm now ~ \rightarrow ~ then$

$\rm tomorrow ~ \rightarrow ~ the ~ next ~ day$

$\rm yesterday ~ \rightarrow ~ the ~ previous ~ day$

`@` tạm dịch:

1) Anh ấy nói rằng đó là mẹ anh ấy.

2) Cô ấy nói rằng cô ấy đã sống ở đó được 10 năm.

3) Tom nói rằng anh ấy đã đọc sách trong phòng ngủ của anh ấy lúc đó.

Lời giải 2 :

`1.` He said that was her mother.

- Lùi thì của động từ: HTĐ -> QKĐ

- Đổi trạng từ chỉ nơi chốn: this -> that

`2.` She said she had lived there for 10 years.

- Lùi thì của động từ: HTHT -> QKHT

- Đổi đại từ nhân xưng: I -> she

- Đổi trạng từ chỉ nơi chốn: here -> there

`3.` Tom said he was reading in his bedroom then.

- Lùi thì của động từ: HTTD -> QKTD

- Đổi đại từ nhân xưng: I -> he

- Đổi tính từ sở hữu: my -> his

- Đổi trạng từ chỉ thời gian: now -> then

=> Câu tường thuật: Câu kể: S + said/ said to sb/ told sb + (that) + S + V(lùi thì)

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK