Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3: Điền động động từ thích hợp vào chỗ...

Bài 3: Điền động động từ thích hợp vào chỗ trống: 1. Right now, Margaret. 2. He 3. What time 5. Where (be).. 6. usually she (have) a shower. Do you want to

Câu hỏi :

Giúp tớ bài này vs ạ

image

Bài 3: Điền động động từ thích hợp vào chỗ trống: 1. Right now, Margaret. 2. He 3. What time 5. Where (be).. 6. usually she (have) a shower. Do you want to

Lời giải 1 :

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

1. is having 

DHNB: right now (HTTD)

2. doesn't / listen 

DHNB: usually (HTD)

3. does / start

DHNB: every day (HTD)

5. was

DHNB: yesterday (QKD)

6. Didn't/ close 

DHNB: yesterday (QKD)

7. are / playing 

DHNB: now (HTTD)

8. went

DHNB: yesterday (QKD)

9. was playing 

QKTD + when + QKD

10. Were / studying 

DHNB: at 5 p.m yesterday (QKTD)

11. was listening / heard 

While + QKTD, QKD

12. isn't explaining

DHNB: at the moment (HTTD)

17. were running 

While  +QKTD, QKD

18. did / dance

DHNB: last night (QKD)

19. were watching

DHNB: at 7 p.m yesterday (QKTD)

20. Do / eat

DHNB: often (HTD)

21. gets

DHNB: every day (HTD)

22. gets

DHNB: every day (HTD)

23. eat

DHNB: often (HTD)

24. doesn't study 

25. doesnt' eat 

26. Does / start

DHNB: every Thursday (HTD)

27. am not lying 

28. Are you playing 

29. wasn't 

DHNB: last week (QKD)

30. Did / get 

DHNB: last year (QKD)

31. cooked

DHNB: yesterday afternoon (QKD)

32. was playing 

QKTD + when + QKD

33. didn't break 

34. went

DHNB: last week (QKD)

35. was listening / heard

While + QKTD, QKD

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK