Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 21) Martin 22) Columbus.. 23) Nina... .for 50 miles on...

21) Martin 22) Columbus.. 23) Nina... .for 50 miles on scenic routes three weeks ago. (cycle) ....in the New World in 1492. (arrive) ..her leg. She is stil

Câu hỏi :

Giúp em vs ạ️️️️

image

21) Martin 22) Columbus.. 23) Nina... .for 50 miles on scenic routes three weeks ago. (cycle) ....in the New World in 1492. (arrive) ..her leg. She is stil

Lời giải 1 :

`21` cycled (three weeks ago)

`22` arrived (in `1492`)

`23` broke

`24` did (last summer)

`25` didn't help

`26` weren't (last weekend)

`27` did `-` design

`28` made (early this morning)

`29` went `-` has come 

`30` has already bought (already)

`31` Did (yesterday)

`32` forgot

`33` began

`34` have seen (already)

`35` hasn't started (yet)

`36` stayed (When my parents were on holiday)

`37` haven't seen `-` hasn't visited (for ages, since)

`38` has been (twice)

`39` Did `-` work (last month)

`40` didn't go (last night)

`-----`

`***` Quá khứ đơn

`-` Với tobe

`(+)` S + was/were

`(-)` S + was/were + not

`(?)` (Wh) + Was/Were + S?

`-` Với động từ thường

`(+)` S + V2/ed

`(-)` S + didn't + V

`(?)` (Wh) + Did + S + V?

`->` DHNB: yesterday, this morning, last + mốc thời gian, khoảng thời gian + ago, in + năm trong quá khứ,...  

`***` Hiện tại hoàn thành

`(+)` S + have/has + V3/ed

`(-)` S + have/has + not + V3/ed

`(?)` (Wh) + Have/Has + S + V3/ed?

`->` DHNB: already, just, yet, for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, once, twice, three times,... 

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`21`. cycled

`-` DHNB : three weeks ago

`22`. arrived

`-` DHNB : in 1492

`23`. broke

`24`. did

`-` DHNB : last summer

`25`. didn't help

`26`. weren't

`-` DHNB : last weekend

`27`. did - design

`28`. made

`-` DHNB : this morning

`29`. went - has come

`30`. has already bought

`-` DHNB : already

`31`. Did

`-` DHNB : yesterday

`32`. forgot

`33`. began

`34`. have seen

`-` DHNB : already

`35`. hasn't started

`-` DHNB : yet

`36`. stayed

`-` DHNB : Vế trước ( When đến holiday )

`37`. haven't seen - hasn't visited

`-` DHNB : since

`38`. has been

`39`. Did - work

`-` DHNB : last month

`40`. didn't go

`-` DHNB : last night

`-----`

`@` QKĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + was/were + ...

`(-)` S + was/were + not + ...

`(?)` Was/were + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(ed/qk)

`(-)` S + didn't + V(bare) + O

`(?)` Did + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )

`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt

`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ

`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2

`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại

`***` Dấu hiệu

`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...

`----------`

`@` HTHT

`***` Công thức

`(+)` S + have/has + PII

`(-)` S + have/has + not + PII

`(?)` Have/has + S + PII?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả một hành động xảy ra ở một thời điểm không xác định trong quá khứ

`-` Chỉ một hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ

`-` Một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại

`***` Dấu hiệu

`-` since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, never done before, yet, already, the first/second,...

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK