Mn giúp em vs ạ em cám ơn
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. go `->` going
`-` DHNB : now
`2`. am `->` is
`3`. don't `->` not
`4`. is ( ở sau ) `->` are
`5`. have `->` having
`6`. are `->` is
`7`. is drive `->` drives
`8`. are `->` is
`9`. Is `->` Are
`10`. is `->` are
`-----`
`@` HTTD
`(+)` S + am/is/are + V-ing + O
`(-)` S + am/is/are + not + V-ing + O
`(?)` Am/is/are + S + V-ing + O?
`-` DHNB : now, at present, at the moment,...
`@` HTĐ
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + do/does + not + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`-` DHNB : trạng từ chỉ tần suất, everyweek, once, twice,...
`-----`
`@` N(số ít) + is
`@` N(số nhiều) + are
`@` `I` + am
Answer:
`1.` go `->` going
`-` now: DHNB của thì Hiện tại tiếp diễn
`->` `(+)` S `+` tobe ( am/is/are ) `+` V_ing
`2.` am `->` is
`-` Vincent ( Tên riêng / Chủ ngữ số ít ) `->` tobe: is
`-` `(-)` S `+` tobe ( am/is/are ) not `+` V_ing
`3.` don't `->` not
`-` Đã có tobe thì không có trợ động từ
`-` Dạng phủ định của tobe là thêm not sau tobe
`4.` My siblings is watching TV `->` are
`-` siblings: anh chị em ruột ( Chủ ngữ số nhiều ) `->` tobe: are
`5.` have `->` having
`-` tobe `+` V_ing
`6.` are `->` is
`-` The cat ( Chủ ngữ số ít ) `->` tobe: is
`7.` drive `->` driving
`8.` are `->` is
`-` Linda ( Tên riêng / chủ ngữ số ít ) `->` tobe: is
`9.` Is `->` Are
`-` you đi với tobe: are
`-` `(?)` Tobe ( Am/Is/Are ) `+` S `+` V_ing?
`10.` is `->` are
`-` parents ( Chủ ngữ số nhiều ) `->` tobe: are
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK