giups minhf voiws aj. thif quas khuws tieeps dieenx
`16.` was `-` was knitting
`-` Cấu trúc thì QKĐ: `(+)` S `+` Ved/C`2`
`->` Diễn tả hành động đã điễn ra trong quá khứ.
`-` Cấu trúc thì QKTD: `(-)` S `+` was/were `+` V-ing
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra ở quá khứ tại một thời điểm cụ thể.
`=>` Tạm dịch: Sàn nhà đã phủ đầy những cục len. Rõ ràng là bà đang đan gì đó.
`17.` found `-` was digging
`-` Cấu trúc: As `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`=` S `+` V(QKĐ) `+` as `+` S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào.
`18.` met `-` was working
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`=` S `+` V(QKĐ) `+` when `+` S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào.
`19.` was reading `-` heard `-` went `-` opened `-` didn't recognize `-` didn't wear
`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
`-` Ta có: And `+` mệnh đề đẳng lập.
`->` Vế trước chia QKĐ thì vế sau cũng vậy.
`->` Dùng để liệt kê, diễn tả hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
`20.` came `-` was sitting
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`=` S `+` V(QKĐ) `+` when `+` S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào.
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`@` Cấu trúc thì QKTD:
`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...
`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...
`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ.
`->` At this time `+` thời gian trong quá khứ.
`->` In the past `:` Trong quá khứ ...
`->` In `+` năm ... `:` Vào năm ...
`16`. was / was knitting
`17`. found / was digging
`18`. met / was working
`19`. was reading / heard / went / opened / didn't recognize / didn't wear
`20`. came / were sitting
________________________________________________________________
`@` S + V-ed + O + as/while + S + was/were + V-ing
`@` Thì quá khứ đơn :
`-` Tobe
`+` Khẳng định : S + was/ were + O.
`+` Phủ định : S + was/ were not + O.
`+` Nghi vấn : Was/Were + S + N/Adj?
Trả lời :
Yes, S + was/were
No, S + wasn’t/weren’t.
`-` Động từ thường :
`+` Khẳng định : S + V(ed) + O.
`+` Phủ định : S + didn’t + V(bare) + O.
`+` Nghi vấn : Did + S + V(bare) + O ?
Trả lời :
Yes, S + did
No, S + didn’t.
`-` Câu hỏi WH- question : WH-word + did + S + (not) + V (nguyên mẫu)?
Trả lời :
S + V-ed +…
`@` S + V-qkđ + as + S + V-qktd.
`@` When + past continuous, simple past : Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
CHÚC BẠN HỌC TỐT!~
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK