hép mi hép mi hép miiii
Đáp án: + Giải thích các bước giải:
Câu `1)`
`to` Chọn `C`
`@` Will you là một câu hỏi đuôi dùng để xác nhận hoặc yêu cầu sự đồng ý về phần câu trước đó
Câu `2)`
`to` Chọn `A`
`@` Don't they dùng để xác nhận hoặc nhận thức sự đồng ý với phần câu trước
Câu `3)`
`to` Chọn `C`
Câu `4)`
`to` Chọn `A`
`@` Đằng trước có will
Câu `5)`
`to` Chọn `C`
`@` isn't it sử dụng để khẳng định lại ý kiến trước đó và mong đợi sự đồng tình từ người nghe.
Câu `6)`
`to` Chọn `C`
`@` Didn't she được sử dụng ở cuối câu để xác nhận lại hành động đã diễn ra trước đó, trong trường hợp này là hành động cô ấy đã cho bạn một cuốn sách.
Câu `7)`
`to` Chọn `C`
`@` Weren't there được sử dụng để xác nhận lại tình trạng hoặc tình huống đã được nêu ra trong câu trước đó,
Câu `8)`
`to` Chọn `B`
Câu `9)`
`to` Chọn `B`
`@` Vì nobody là phủ định và dạng số ít `to` dùng did
Câu `10)`
`to` Chọn `C`
`@` Beautiful girl: tuyên bố khẳng định `to` isn't she để hòa hợp với câu mệnh đề chính
Câu `11)`
`to` Chọn `A`
`@` Vì câu này dùng để diễn tả một về mặt phủ định
Câu `12)`
`to` Chọn `D`
`@` vì câu này dùng để diễn tả một mệnh đề giả định
Câu `13)`
`to` Chọn `C`
`@` Vì câu này là một khẳng định
Câu `14)`
`to` Chọn `A`
Câu `15)`
`to` Chọn `C`
Câu `16)`
`to` Chọn `A`
`@` "Aren't you?" được sử dụng khi câu chính là một khẳng định
Câu `17)`
`to` Chọn `C`
`@` "Wasn't it?": yêu cầu sự xác nhận hoặc đồng ý từ người nghe
Câu `18)`
`to` Chọn `B`
`@` "Isn't he?" được sử dụng khi câu chính là một khẳng định
Câu `19)`
`to` Chọn `C`
Câu `20)`
`to` Chọn `A`
`#Ph`
`1.` `C`
`2.` `A`
`3.` `C`
`4.` `A`
`5.` `C`
`6.` `C`
`7.` `D`
`8.` `B`
`9.` `B`
`10.` `C`
`11.` `A`
`12.` `D`
`13.` `C`
`14.` `A`
`15.` `C`
`16.` `A`
`17.` `C`
`18.` `B`
`19.` `C`
`20.` `A`
`--------------`
`-` Cấu trúc câu hỏi đuôi với các thì:
`->` S `+` V`/` trợ động từ `+` not (chia theo thì), TĐT (not) `+` S `?`
`->` Nếu mệnh đề chính là khẳng định thì ở vế câu hỏi đuôi sẽ là phủ định, và nếu là mênh đề phủ định thì câu hỏi đuôi sẽ là khẳng định.
`-` Lưu ý: Ở động từ tobe với thì HTĐ nếu vế trước là: I am (not) `->` Câu hỏi đuôi: Are(n't) I
`-` Câu hỏi đuôi với động từ khuyết thiếu:
`->` S `+` ĐTKT `+` (not) `+` V `+` (O), ĐTKT (not) `+` S`?`
`-` Lưu ý với một số chủ ngữ ở mệnh đề chính khi chuyển sang ở câu hỏi đuôi để tránh bị lặp từ. Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, Something, Everything, ... thì chúng ta dùng đại từ "it" làm chủ từ trong câu hỏi đuôi. Còn: Everyone, Nobody, ... thì sẽ dùng "They". Và đối với These, Those ta sẽ chuyển thành "They".
`-` Lưu ý ở mệnh đề mang nghĩa phủ định như Nobody, nothing, hardly (hiếm khi), seldom, rarely, ... (từ mang tính phủ định) thì ở vế câu hỏi đuôi dùng khẳng định.
`-` Câu hỏi đuôi với câu mệnh lệnh thường sẽ được rút gọn chủ ngữ vậy nên khi sử dụng cùng câu hỏi đuôi, chúng ta sẽ chỉ dùng cụm "Will you".
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK