Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Where is May Bài”: Hoànthành bảngsau, thêmđuôi s/esvàosaucácđộngtừsaochođúng Have (có)...

Where is May Bài”: Hoànthành bảngsau, thêmđuôi s/esvàosaucácđộngtừsaochođúng Have (có) Do (làm) Say (nói) Get (được) Make (làm) Go (di) See (nhìnthấy) Find

Câu hỏi :

Dmtjdjjđjjdjẹejejekekei

image

Where is May Bài”: Hoànthành bảngsau, thêmđuôi s/esvàosaucácđộngtừsaochođúng Have (có) Do (làm) Say (nói) Get (được) Make (làm) Go (di) See (nhìnthấy) Find

Lời giải 1 :

`1`. have `->` has

`2`. do `->` does

`3`. say `->` says

`4`. get `->` gets

`5`. make `->` makes

`6`. go `->` goes

`7`. see `->` sees

`8`. find `->` finds

`9`. want `->` wants 

`10`. tell `->` tells

`11`. put `->` puts

`12`. mean `->` means

`13`. leave `->` leaves

`14`. work `->` works

`15`. know `->` knows

`16`. take `->` takes

`17`. think `->` thinks 

`18`. come `->` comes

`19`. give `->` gives

`20`. look `->` looks

`21`. use `->` uses

`22`. need `->` needs

`23`. seem `->` seems

`24`. ask `->` asks

`25`. show `->` shows

`26`. try `->` tries

`27`. keep `->` keeps

`28`. feel `->` feels

Cách thêm s/es cho động từ:

`1`. Tận cùng o,s,x,z,sh,ch ta thêm es

`Ex`: watch `->` watches, wash `->` washes,...

`2`. Khi động từ có chữ cái tận cùng là e, ta chỉ cần thêm s ở phía sau

`Ex`: use `->` uses, give `->` gives,...

`3`. Khi động từ có chữ cái tận cùng là y, nếu trước y là phụ âm thì chuyển y thành i rồi thêm es, nếu trước y là nguyên âm thì chỉ cần thêm s

`Ex:` try `->` tries

       play `->` plays

`4`. Còn lại ta chỉ cần thêm s ở phía sau

`Ex`: sing `->` sings, meet `->` meets,..

`color{violet}{Rosie256}`

Lời giải 2 :

Cách thêm s/es: 

1. Tận cùng là S, CH, X, SH, Z (GE), O + ES

2. Tận cùng là Y-> đổi Y thành I và thêm ES

3. Còn lại thêm S 

-----------------------------------------------------------------

1. has

2. does 

3. says 

4. gets 

5. makes

6. goes

7. sees

8. finds

9. wants

10. tells

11. puts

12. means

13. leaves 

14. works

15. knows

16. takes

17. thinks

18. comes

19. gives

20. looks

21. uses

22. needs

23. seems

24. asks

25. shows

26. tries

27. keeps

28. feels

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK