Viết lại câu
1. This is the first time he has gone skateboarding
He hasn't
2. She started learing to drive 1 month ago
She has
3. We began walking when it started to raiun
We have
4 . I last had my hair cut when I left high school
i haven't
5 . It is a long time since we last talked
We haven't
1.He hasn't gone skateboarding before
-This/It is the first time+S+have/has+V3=S+haven't/hasn't+V3+before
2.She has learnt to drive for 1 month
-S+started/began+to V/V-ing+khoảng thời gian+ago=S+have/has+V3+for+khoảng thời gian
3.We have walked since It started to rain
-S+started/began+to V/V-ing+mốc thời gian/when+QKĐ
=S+have/has+V3+since+mốc thời gian/QKĐ
4.I haven't had my hair cut since I left high school
-S+haven't/hasn't+V3+since+mốc thời gian/when+QKĐ
=S+last+V2+since+QKĐ
5.We haven't talked for a long time
-For+khoảng thời gian(VD:2 WEEKS,4 MONTHS,...)
-SINCE+MỐC THỜI GIAN
`1` He hasn't gone skateboarding before
`2` She has learnt to drive for 1 month
`3` We have eaten since it started to rain
`4` I haven't had my hair cut since I left high school
`5` We haven't talked for a long time
`-` CT :
This/It + is + time + S + has/have + V-II
`=` S + has/have + not + V-II + before
S + started + V-ing + time + ago
`=` S + has/have + V-II + for + time
S + began + V-ing + when + ....
`=` S + has/have + V-II + since + ....
S + last + V2/V-ed + when +...
`=` S + have/has + not + V-II + since + ...
$baoyen.$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK