1They (lear )...............how to use the lawnmower in their free time
2linda (go)............to the supermarket to by some suger
3sometime I (feel)..........really lazy to do anything .
4phong anh I (study ).......English in my room
5I often( have)........breakfast at 7 am at home
6she (do).........aerobics every morning to keep fit
7nga (like)..........playing basketball very much
8what time you (have )........... lunch every day
9she (not have )...........any pen ,so I lend her one
10they .......(phay) football anh basketball at school
11my father........(read) the newspaper every morning
12we..........(have) English, maths and cience on Monday
13she never......(do)her homework
14I.......(go) swimming twice a week
15cars......... (be)more expensive than motorbike
16Jane always.......(have)breakfast 6 o'clock
17 he usually........(watch)TV after dinner
18london.........(be)a very big country
19I ..........(be)a student anh my parents........(be)teachers
`***` Hiện tại đơn
`-` Với tobe
`(+)` S + am/is/are
`(-)` S + am/is/are + not
`(?)` (Wh) + Am/Is/Are + S?
`-` Với động từ thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + do/does + not + V
`(?)` (Wh) + Do/Does + S + V?
`->` DHNB: trạng từ chỉ tần suất (always, sometimes, usually, often, hardly ever, never,...), every + khoảng thời gian, once/twice/three times/... + a + day/week/month/...
`-` Dùng để diễn tả:
`+` Quy luật thiên nhiên, sự thật hiển nhiên.
`+` Lịch trình tàu, xe, máy bay,...
`+` Hành động thường xuyên diễn ra ở thời điểm hiện tại.
`+` Một sở thích
...
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. learn
`2`. goes
`3`. feel
`-` DHNB : sometimes
`4`. are studying
`5`. have
`-` DHNB : often
`6`. does
`-` DHNB : every morning
`7`. likes
`-` like + V-ing : thích làm gì
`8`. do you have
`-` DHNB : every day
`9`. doesn't have
`10`. play
`11`. reads
`-` DHNB : every morning
`12`. have
`13`. does
`-` DHNB : never
`14`. go
`-` DHNB : twice a week
`15`. are
`-` Cars `->` N(số nhiều) + are
`16`. has
`-` DHNB : always
`17`. watches
`-` DHNB : usually
`18`. is
`-` London `->` N(số ít) + is
`19`. am - are
`---`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`----------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch trong tương lai có khả năng xảy ra
`***` Dấu hiệu
`-` at the moment, at present, now, right now,...
`-` Look!, Watch!, Listen!,...
`----------`
`@` N(số ít) + is
`@` N(số nhiều) + are
`@` `I` + am
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK