Giúp em vs ạ thankss
Đáp án: + Giải thích các bước giải:
`1)` cycling
`-` Cyclists: người đi xe đạp
`2)` Board game
`-` Board game: trò chơi trên bàn cờ
`3)`Fishing
`-` Fishing: câu cá
`4)` outdoors
`-` Outdoors: trò chơi ngoài trời
`5)`Sewing
`-` Sewing: May vá
`6)` Compete
`------------`
`1)` jewelry
`-` Pieces of jewelry: mảnh đồ trang sức
`2)` hobbies
`-` Sở thích
`3)` recipes
`-` Công thức nấu ăn
`4)` Shuttlecock:
`-` Kich shuttlecock: đá cầu
`5)` Karate
`6)` Arts and crafts
`------------
`1)` Cleaning
`2)` Hiking
`3) Listening
`4)` Swimming
`5)` working
`6)` Lending
`7)` wating
`@` Enjoy V-ing `=` Likes Ving `=` Love V-ing
`@` Hate V-ing `=` dislikes V-ing
`#Ph`
`1)`
`1` vế sau có cyclists : người đi xe đạp `->` cycling
`2` vế sau "its small pieces are moved around on a board" - những mảnh nhỏ được di chuyển xung quanh 1 cái bảng `->` board
`3` vế sau "couldn't catch any fish" - kh thể bắt được con cá nào `->` fishing
`4` "Hiking , biking , and skiing" - đi bộ , đạp xe , và trượt tuyết là những hoạt động ngoài trời `->` outdoors
`5` "made with a needle and thread" - làm với kim và chỉ `->` sewing
`2)`
`1` Jewelry
`->` Dựa vào nghĩa
`->` Necklaces : vòng cổ `->` lq đến trang sức
`2` hobbies
`->` Dựa vào nghĩa
`->` "photography and playing chess" `->` lq đến các sở thích
`3` recipes
`->` "make pizza" làm pizza `->` liên quan đến công thức nấu ăn
`4` shuttlecock
`->` Dựa vào nghĩa
`->` kick shuttlecock : đá cầu
`5` Karate
`->` Dựa vào nghĩa
`->` "other forms of martial arts" - các loại hình thức võ thuật khác
`6` arts and crafts
`->` Dựa vào nghĩa
`->` make arts and crafts : làm nghệ thuật và thủ công
`3)`
`1` cleaning
`->` hate + V-ing : ghét làm gì
`->` clean the bathroom : làm sạch nhà tắm
`2` hiking
`->` enjoy + V-ing : thích làm gì
`->` hike the mountain : leo núi
`3` listening
`->` like + V-ing : thích làm gì
`->` listen to pop music : nghe nhạc pop
`4` swimming
`->` love + V-ing : yêu thích làm gì
`->` swim the river : tắm sông
`5` working
`->` dislike + V-ing : không thích làm gì
`->` work overtime : làm thêm giờ
`6` lending
`->` like + V-ing
`->` lend book : cho mượn sách
`7` waiting
`->` Do you mind + V-ing : bạn có phiền làm gì
`->` wait outside : đợi ở ngoài
$baoyen.$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK