Giúp mik vs ạaaaaa hứa sẽ vote 5 saoooo
1. B
- HTTD, Be quiet!
- N (số nhiều) + are
2. B
- HTTD, now
- N (số nhiều) + is (not)
3. A
- Loại các đáp án khác, kh đúng cấu trúc của bất cứ thì nào
- N (số nhiều) + are
4. A
- HTD, twice a month
- N (số nhiều) + Vinf
5. C
- HTD, nói về sự yêu thích
- N (số ít) + doesn't
6. A
- HTD, every afternoon
- N (số ít) + does
7. B
- Trạng từ chỉ tần suất: đứng trước động từ thường
- N (số nhiều) + Vinf
8. D
- HTD, miêu tả
- N (số nhiều) + are (not)
9. D
- HTD, nói về sự yêu thích
- N (số ít) + Vs,es
10. A
- N (số ít) + is
===================================
`**` Hiện tại đơn :
- Hành động lặp đi lặp lại, thói quen hằng ngày
- Sự thật hiển nhiên, chân lý
- Lịch trình, kế hoạch
- Tình trạng hiện tại (công việc, tuổi tác, nghề nghiệp …)
Động từ tobe
$(+)$ S + is/am/are + ...
$(-)$ S + is/am/are + not + ...
$(?)$ Is/Am/Are + S + ... ?
- I + am
- Chủ ngữ số ít + is
- Chủ ngữ số nhiều + are
Động từ thường
$(+)$ S + V (s/es)
$(-)$ S + doesn't/don't + V nguyên thể
$(?)$ Does/Do + S + V nguyên thể ?
- Chủ ngữ số ít + V chia dạng s/es
- Chủ ngữ số nhiều + V nguyên thể
- Chủ ngữ số ít + doesn’t + V nguyên thể
- Chủ ngữ số nhiều + don’t + V nguyên thể
- Does + chủ ngữ số ít + V nguyên thể ?
- Do + chủ ngữ số nhiều + V nguyên thể ?
`*` DHNB :
`+` Trạng từ chỉ tần suất (always, often, sometimes, never …)
`+` in the morning, in the afternoon, in the evening …
`+` everyday, at + giờ cụ thể
`+` On + thứ trong ngày
`**` Hiện tại tiếp diễn :
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
- Diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
- Diễn tả sự thay đổi, phát triển
$(+)$ S + is/am/are + V-ing
$(-)$ S + is/am/are + not + V-ing
$(?)$ Is/Am/Are + S + V-ing ?
- I + am
- Chủ ngữ số ít + is
- Chủ ngữ số nhiều + are
`*` DHNB : right now, now, at the moment, at present, at this time ...
$\begin{array}{c} \color{#d10f56}{\texttt{#pmt}} \end{array}$
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`@` Hiện tại tiếp diễn :
`-` Cấu trúc :
`( + )` S + am / is / are + V`-ing.
`( - )` S + am / is / are + not + V`-ing.
`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-ing`?`
`+)` I + am.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`-` Cách dùng :
`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.
`+)` Diễn tả hành động lặp lại nhiều lần khiến khó chịu.
`+)` Diễn tả kế hoạch, lịch trình rõ ràng chắc chắn xảy ra trong tương lai.
`-` `DHNB` :
`+` At the moment.
`+` Now.
`+` Right now.
`+` Câu ra mệnh lệnh như : Listen!, Keep silent!, ...
`9.` is tasting .
`-` Hành động đang diễn ra ở hiện tại `->` HTTD : S + am / is / are + V`-`ing .
`10.` am wanting .
`-` `DHNB` : now `->` HTTD : S + am / is / are + V`-`ing .
`E`xercise `8` :
`1.` `B`
`2.` `B`
`3.` `A`
`4.` `A`
`5.` `C`
`6.` `A`
`7.` `B`
`8.` `D`
`9.` `D`
`10.` `A`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK