Hệ always.......(To walk) To school
What......(You,to do)right now?I'm trying to concentrate!
She never ......(To eat)breakfast
They..... (To not listen)To their teacher right now,they're distracted
Who......(To cook)dinner tonight at your house?
The sun ......(To rise)in the east
`1,` walks
- always : luôn luôn
-> hiện tại đơn
`2,` are you doing
- right now : ngay bây giờ
-> hiện tại tiếp diễn
`3,` eats
- never : không bao giờ
-> hiện tại đơn
`4,` aren't listening
- right now : ngay bây giờ
-> hiện tại tiếp diễn
`5,` is cooking
- tonight : tối nay
-> hiện tại tiếp diễn (mang nghĩa tương lai)
`6,` rises
- Diễn tả chân lí, sự thật hiển nhiên
-> hiện tại đơn
* Thì Hiện tại đơn :
`->` Diễn tả hành động diễn ra lặp đi lặp lại như một thói quen ở hiện tại.
`->` Lịch trình, thời gian biểu
`->` Chân lí, sự thật hiển nhiên
`->` Diễn tả nghề nghiệp, nơi ở ổn định, sở thích
`+,` To be:
`( + )` S + am/is/are + ...
`( - )` S + am/is/are + not + ...
`( ? )` (WH-words) + am/is/are + S + ...?
*Note:
- I : am
- She/He/It/Danh từ số ít : is
- You/We/They/Danh từ số nhiều : are
`+,` Verb:
`( + )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + V (bare)
She/He/It/Danh từ số ít + Vs/es
`( - )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + do not/ don't + V (bare)
She/He/It/Danh từ số ít + does not/ doesn't + V-(bare)
`( ? )` (WH-words) + do/does + S + V (bare)?
- DHNB: Các trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, ...)
* Thì Hiện tại tiếp diễn:
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
`->` Diễn tả hành động diễn ra xung quanh thời điểm nói.
`->` Than phiền : am/is/are always + V-ing
`->` Diễn tả hành động dự đoán sẽ xảy ra trong tương lai có lên kế hoạch sẵn từ trước.
`(+)`S + am/is/are + V-ing + ...
`(-)` S + am/is/are + not + V-ing + ...
`(?)`(WH-word) + am/is/are + S + V-ing + ...
` 1`. walks
` 2`. are you doing
` 3`. eats
` 4`. aren't listening
` 5`. is cooking
` -` Hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai
` 6`. rises
` ----------------`
` @` Hiện tại đơn :
` (+)` S + V-inf/es/s + ...
` (-)` S + do/does + not + V-inf + ...
` (?)` Do/does + S + V-inf + ...?
` @` Hiện tại tiếp diễn :
` (+)` S + is/am/are + V-ing + ...
` (-)` S + is/am/are + not + V-ing + ...
` (?)` Is/am/are + S + V-ing ...?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK