Tìm và chữa lỗi sai
1. If it stop raining soon, they will play football in the park.
2. We spend four weeks in Japan with our friends to find out.
3. I am going think my dad knows a lot of things
4. The team held a very important appointment next week.
5. The plant died because of lack of watering.
6. We spend one months in Vietnam with our parents.
7. I think my teacher remember to check our exam.
8. If it rains, we had not go to the zoo.
9. I am going shopping with my older sister tomorrow.
10. If she hates her job, what do she do?
`1.` stop `->` stops
Vì mệnh đề chính chia thì TLĐ `=>` đây là câu đk loại `1`
`=>` V ở mệnh đề If chia HTĐ, S là "it" và đây là thể khẳng định nên V thêm s/es
`2.` to find `->` finding
`-` Cấu trúc : S + spend(s) + thời gian + Ving + O... : Ai đó dành bao nhiêu thời gian làm gì
`3.` think `->` to think
`-` Thì tương lai gần : tobe going + to V
`4.` held `->` will held
Có "next week" là dấu hiệu thì TLĐ, đây là câu khẳng định nên V chia là will + Vo
`5.` watering `->` water
`-` lack of + N : thiếu cái gì
`6.` months `->` month
one + N đếm được ở dạng số ít : `1` cái gì đó
`7.` will remember
Có "think" là dấu hiệu thì TLĐ, câu này ở thể khẳng định `=>` chia V là will + Vo
`8.` had `->` will
Ở mệnh đề If, V được chia theo thì HTĐ `=>` đây là câu đk loại `1`
`=>` Mệnh đề chính chia TLĐ
`9.` shopping `->` to shop
`-` Thì tương lai gần : tobe going + to V
`10.` do she do `->` will she do
Ở mệnh đề If, V được chia theo thì HTĐ `=>` đây là câu đk loại `1`
`=>` Mệnh đề chính chia TLĐ
`1.` stop `->` stops .
`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi .
`->` Diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại .
`-` Chủ ngữ là "it" `->` ngôi số ít `->` động từ chia "s".
`2.` to find out `->` finding out .
`-` Spend + time + V`-` ing : dành thời gian làm gì .
`3.` think `->` to think .
`-` Tương lai gần : S + am / is / are + going to + V`-`infi .
`->` Sẽ làm gì trong tương lai gần .
`4.` held `->` will held .
`-` `DHNB` : next week `->` TLĐ : S + will + V`-`infi .
`5.` lack `->` lacking .
`-` Because of + N / V`-`ing, S + V : bởi vì .
`6.` months `->` month .
`-` One `->` là số ít nên month đi theo sau không chia thêm "s".
`7.` to check `->` checking .
`-` Remember + V`-`ing : quên đã làm gì .
`->` Tôi nghĩ cô giáo của tôi đã quên kiểm tra bài thi của chúng tôi .
`8.` had not go `->` won't go .
`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi .
`->` Diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại .
`9.` shopping `->` to shop .
`-` Tương lai gần : S + am / is / are + going to + V`-`infi .
`->` Sẽ làm gì trong tương lai gần .
`10`. do `->` will .
`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will + V`-`infi .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK