Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 11.She always (wash ).her face every morning . 12. We...

11.She always (wash ).her face every morning . 12. We (be).single last year. 13. Nam (listen)..to music yesterday . 14. (He have) ......

Câu hỏi :

11.She always (wash ).her face every morning .

12. We (be).single last year.

13. Nam (listen)..to music yesterday .

14. (He have) ...................................a lot of friends in Ho Chi Minh city 3 years ago?

15. His uncle (take).............................him to see a doctor last week.

16.She rarely (chat )..with her friends .

17.( Liz buy)..................................... a lot of souvenirs yesterday?

18. (They see).a lot of animals at the zoo yesterday ?

19.Every night I (go )bed early .

20. They ( not eat)............................meat in her meals in Vung Tau tomorrow.

21. I(wear) ................................the cap with a dolphin on it yesterday.

22. Liz (teach)........................................ Ba some English last week.

23.( Bad and Tan remember) .............................................their trip to Nha Trang last month?

24. (Nam return) ...............................................to Ha Noi next week?

25.We (dance)..and (sing)at Nams party last night.

26. Where (he go)........................................ next month ?

27. Yesterday, I (get.up at 6 and (have).breakfast at 6.30.

28. They (buy ) .. that house last year.

29. She ( not go) ... to school next week .

30.That boy ( have ) some eggs last night.

Lời giải 1 :

`11` .washes

`12` .were

`13` .listened

`14` .did he have

`15` .took

`16` .chats

`17` .did Liz buy 

`18` .did they see

`19` .go

`20` .won't eat

`21` .wore

`22` .taught 

`23` .did Bad and Tan remember 

`24` .will Nam return

`25` .did we dance and sing

`26` .will he go

`27` .got up , had

`28` .bought

`29` .will go 

`30` .had

------------------------------------------------

`=>` cấu trúc HTĐ 

`-` với tobe : 

`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj

`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj

`(?)` Am/are/is `+`  S `+` N/Adj

`-` với động từ thường :

`(+)` S `+` V(s/es)

`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf 

`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf 

`-`  I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf

`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es

`=>` cấu trúc quá khứ đơn :

`-` với tobe :

`(+)` S `+` was/were `+` O

`(-)` S `+` was/were `+` not `+` O

`(?)` Was/were `+` S `+` O

`-` I/he/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` was

`-` you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` were

`-` với động từ thường : 

`(+)` S `+` V(s/es)

`(-)` S `+` did not `+` V-inf

`(?)` Did `+` S `+` V-inf 

`=>` cấu trúc tương lai đơn:

`(+)` S `+` will `+` V-inf 

`(-)` S `+` will not / won't `+` V-inf

`(?)` Will `+` S `+` V-inf

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`11`. washes

`-` DHNB : every morning

`12`. were

`-` DHNB : yesterday

`13`. listens

`-` DHNB : yesterday

`14`. Did he have

`-` DHNB : 3 years ago

`15`. took

`-` DHNB : last week

`16`. chats

`-` DHNB : rarely

`17`. Did Liz buy

`-` DHNB : yesterday

`18`. Did they see

`-` DHNB : yesterday

`19`. go

`-` DHNB : every night

`20`. will not eat

`-` DHNB : tomorrow

`21`. wore

`-` DHNB : yesterday

`22`. taught

`-` DHNB : last week

`23`. Did Bad and Tam remember

`-` DHNB : last month

`24`. Will Nam return

`-` DHNB : next week

`25`. danced - sang

`-` DHNB : last night

`26`. will he go

`-` DHNB : next month

`27`. got up

`-` DHNB : yesterday

`28`. bought

`-` DHNB : last years

`29`. will not go

`-` DHNB : next week

`30`. had

`-` DHNB : last night

`----------`

`@` QKĐ

`***` Công thức

`(+)` S + V(ed/qk)

`(-)` S + didn't + V(bare) + O

`(?)` Did + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )

`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt

`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ

`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2

`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại

`***` Dấu hiệu

`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...

`----------`

`@` HTĐ

`***` Công thức

`(+)` S + am/is/are + ... `/` S + V(s/es)

`(-)` S + am/is/are + not + ... `/` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Am/is/are + S + ... ? `/` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

`----------`

`@` TLĐ

`***` Công thức

`(+)` S + will/shall + V(bare) + O

`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O

`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói

`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở

`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...

`***` Dấu hiệu

`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK