Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Giúp mik vs ạ camon mn nhìuuuu hứa sẽ vote...

Giúp mik vs ạ camon mn nhìuuuu hứa sẽ vote 5 saoooo ạaaaa Exercise 6. Put the verbs into the correct tense (simple present or present continuous). Chia đ

Câu hỏi :

Giúp mik vs ạ camon mn nhìuuuu hứa sẽ vote 5 saoooo ạaaaa

image

Giúp mik vs ạ camon mn nhìuuuu hứa sẽ vote 5 saoooo ạaaaa Exercise 6. Put the verbs into the correct tense (simple present or present continuous). Chia đ

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

Ex `6`

`1`. looks

`2`. am looking

`3`. feels

`4`. feel

`5`. weighs

`6`. is weighing

`7`. is appearing

`8`. are appearing

`9`. is smelling

`10`. smells

Ex `7`

`1`. are having

`2`. includes

`3`. am not understand

`4`. tases

`5`. finds

`6`. is

`7`. need

`8`. are looking

`-----`

`@` HTĐ

`***` Công thức

`(+)`S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

`---------`

`@` HTTD

`***` Công thức

`(+)` S + tobe + V-ing + O

`(-)` S + tobe + not + V-ing + O

`(?)` Tobe + S + V-ing + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra

`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra

`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra

`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`

Lời giải 2 :

Bài `6)`

`3)` feels

`-` Vì câu không có dữ kiện gì `to` HTĐ

`( + )` S + Vs/es

`4)` feel

`5)` Weighs

`-` Vì S là số ít `to` Vs

`7)` appears

`-` Vì S là số ít `to` Vs

`8)` Appear

`-` Vì S là số nhiều `to` V(nt)

`9)` is smelling

`-` Có at present `to` HTTD

`( + )` S + is/are/am + V-ing

`-` S là số ít `to` dùng is

Bài `7)` 

`1)` are having

`-` Có now `to` HTTD

`-` S là số nhiều `to` are

`2)` includes

`3)` don't understand

`( - )` S + do/does not + V

`4)` tastes

`-` S là số ít `to` Vs

`5)` Finds

`6)` is

`( + )` S + am/is/are + O

`7)` need

`8)` are looking

`-` Có at the moment `to` HTTD

`-` S là số nhiều `to` are

`#Ph`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK