Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1. 234 2. 3. 4. He's always in a rush....

1. 234 2. 3. 4. He's always in a rush. I don't understand why he walks so (quick/quickly). I prefer studying in the library. It's always.. When her dog die

Câu hỏi :

Ai giúp mình với

image

1. 234 2. 3. 4. He's always in a rush. I don't understand why he walks so (quick/quickly). I prefer studying in the library. It's always.. When her dog die

Lời giải 1 :

`1,` quickly (walk là động từ nên cần điền trạng từ)

`2,` quiet (có tobe nên cần điền tính từ)

`3,` hard (2 từ này đều là trạng từ nhưng mang nghĩa khác nhau ; hard (adv) : dữ dội ; hardly (adv) : hầu như không)

`4,` happily (có động từ "took" ở sau nên cần điền trạng từ)

`5,` beautifully (có động từ "dance" nên cần điền trạng từ)

`6,` sleepy (feel + tính từ : cảm thấy như thế nào)

`7,` well (có động từ speak nên cần điền trạng từ)

`8,` brightly (có động từ shining nên cần điền trạng từ)

`9,` loud (music là danh từ nên cần một tính từ)

`10,` careful (có tobe nên cần một tính từ)

`11,` good (có tobe nên cần một tính từ)

`12,` unhappy - sadly (seem + adj)

`13,` angrily (có động từ reacted nên cần điền trạng từ)

`14,` wonderful (sound + adj)

`15,` well - good

`16,` completely (có động từ understand ở sau nên cần trạng từ)

`17,` properly - dirty

`18,` terrible - seriously

`@` Vị trí của tính từ:

- Tính từ đứng trước danh từ (adj + N)

- Tính từ đứng sau động từ tobe (be + adj)

- Tính từ đi với các trạng từ chỉ mức độ như very , really , too , so , ... 

- Tính từ đi với các động từ chỉ cảm giác như look , seem , feel , taste , become , ...

- Tính từ đứng sau trạng từ (adv + adj)

- Ở giữa mạo từ a/an/the và danh từ (a/an/the + adj + N) 

`@` Vị trí của trạng từ: 

- Trạng từ đứng sau động từ (verb + adv)

- Trạng từ đứng trước động từ (adv + adj)

- Trạng từ đứng trước tính từ (adv + adj)

- Trạng từ đứng đầu câu bổ nghĩa cho cả câu. 

Lời giải 2 :

$\text{Form:}$

`+)` V + adv

`=` adv + V

`+)` be + adj

`+)` feel/seem + adj

`+)` adj + N

`+)` adv + adj

-----------------

`1.` quickly

`2.` quiet

`3.` hard

`4.` happily

`5.` beautifully

`6.` sleepy

`7.` well

`8.` brightly

`9.` loud

`10.` careful

`11.` good

`12.` unhappy/sadly

`13.` angrily

`14.` wonderfully

`15.` well/good

`16.` completely

`17.` properly/dirty

`18.` terrible/seriously

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK