Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Ex3. Give the right forms of the verbs in brackets:...

Ex3. Give the right forms of the verbs in brackets: Past tenses. 1. Yesterday John (go)....... 2. Our teacher (tell)........ to the store before he (go) .h

Câu hỏi :

1->14

t cảm ơn=)))))

image

Ex3. Give the right forms of the verbs in brackets: Past tenses. 1. Yesterday John (go)....... 2. Our teacher (tell)........ to the store before he (go) .h

Lời giải 1 :

Công thức thì QKHT

(+) S + had+ V3/ed 

(-) S + had+ not + V3/ed 

(?) Had + S+ V3/ed?

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

-------------------------------------------------

1. had gone / went 

QKHT + before + QKĐ

2. told / had visited

S + told + O+(that) + S+ V (lùi thì)

QKĐ --> QKHT

DHNB: in 1970 (QKD)

3. had already started 

When + QKĐ, QKHT 

4. went / had called 

Before + QKĐ, QKHT 

5. rang / was having 

When + QKĐ, QKTD

Hành động đang diễn ra thì có hành động khác cắt ngang 

6. agreed

DHNB: last meeting (QKD)

7. were you doing / were having 

DHNB: at 6 p.m yesterday (QKTD)

8. happened 

9. had taught / left 

10. won 

DHNB: in 1986 (QKD)

11. got 

it's time + S+ V2/ed 

12. felt / had taken

QKD + after + QKHT 

13. wear / was 

used to + V1: đã từng 

QKĐ + when + QKĐ

14. visited / was

The last time + S+ V2/ed + was + time 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

`@Huyy`

`1.` had gone `-` went 

`2.` told `-` had visited

`3.` had started

`4.`  went `-` had called

`5.` rang `-` was having

`6.` agreed

`7.` were you doing `-` were having

`8.` had happened

`9.` had taught `-` left

`10.` won

`11.` got

`12.` felt `-` had taken

`13.` wear `-` was

`14.` visited `-`  was

`--------------`

`-` Công thức after `:` S `+` V quá khứ đơn `+` after `+` S `+` V quá khứ hoàn thành

`-` Quá khứ hoàn thành `:` S `+` had `+` Ved/3

`-` Quá khứ tiếp diễn `:` S `+` was/were `+` V `-` ing

`-` Quá khứ đơn `:` S `+` Ved/2 

`-` Công thức before `:` S `+` V quá khứ hoàn thành `+` before `+` S `+` V quá khứ đơn 

`-` Công thức when  `:` $\\$

`+` Diễn tả hành động xảy ra xong trước một hành động khác trong quá khứ `:`

When `+` S `+` V quá khứ đơn `,` S `+` V quá khứ hoàn thành

`+` Diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào trong trong quá khứ `:`

When `+` S `+` V quá khứ đơn `,` S `+` V quá khứ tiếp diễn

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK