1->14
t cảm ơn=)))))
Công thức thì QKHT
(+) S + had+ V3/ed
(-) S + had+ not + V3/ed
(?) Had + S+ V3/ed?
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
-------------------------------------------------
1. had gone / went
QKHT + before + QKĐ
2. told / had visited
S + told + O+(that) + S+ V (lùi thì)
QKĐ --> QKHT
DHNB: in 1970 (QKD)
3. had already started
When + QKĐ, QKHT
4. went / had called
Before + QKĐ, QKHT
5. rang / was having
When + QKĐ, QKTD
Hành động đang diễn ra thì có hành động khác cắt ngang
6. agreed
DHNB: last meeting (QKD)
7. were you doing / were having
DHNB: at 6 p.m yesterday (QKTD)
8. happened
9. had taught / left
10. won
DHNB: in 1986 (QKD)
11. got
it's time + S+ V2/ed
12. felt / had taken
QKD + after + QKHT
13. wear / was
used to + V1: đã từng
QKĐ + when + QKĐ
14. visited / was
The last time + S+ V2/ed + was + time
`color{orange}{~MiaMB~}`
`@Huyy`
`1.` had gone `-` went
`2.` told `-` had visited
`3.` had started
`4.` went `-` had called
`5.` rang `-` was having
`6.` agreed
`7.` were you doing `-` were having
`8.` had happened
`9.` had taught `-` left
`10.` won
`11.` got
`12.` felt `-` had taken
`13.` wear `-` was
`14.` visited `-` was
`--------------`
`-` Công thức after `:` S `+` V quá khứ đơn `+` after `+` S `+` V quá khứ hoàn thành
`-` Quá khứ hoàn thành `:` S `+` had `+` Ved/3
`-` Quá khứ tiếp diễn `:` S `+` was/were `+` V `-` ing
`-` Quá khứ đơn `:` S `+` Ved/2
`-` Công thức before `:` S `+` V quá khứ hoàn thành `+` before `+` S `+` V quá khứ đơn
`-` Công thức when `:` $\\$
`+` Diễn tả hành động xảy ra xong trước một hành động khác trong quá khứ `:`
When `+` S `+` V quá khứ đơn `,` S `+` V quá khứ hoàn thành
`+` Diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào trong trong quá khứ `:`
When `+` S `+` V quá khứ đơn `,` S `+` V quá khứ tiếp diễn
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK