Gấp lắm ah!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
`37.` checking
`->` Don't/Doesn't mind `+` V-ing `:` Không phiền làm gì ...
`38.` walking
`->` Detest `+` V-ing `:` Ghét, không thích làm gì ...
`39.` reading
`->` Hate `+` V-ing `:` Ghét làm gì ...
`40.` taking
`->` Enjoy `+` V-ing `:` Thích, yêu thích làm gì ...
`41.` making
`->` Enjoy `+` V-ing `:` Thích, yêu thích làm gì ...
`42.` interested
`->` Be (not) interested in `+` V-ing `:` Không hứng thú, yêu thích làm gì
`43.` best
`->` Adj `+` N
`-` Ta có: Best friend (n): Người bạn thân nhất.
`44.` watching
`->` Love `+` V-ing `:` Yêu thích, say mê làm gì ...
`45.` usually (adv): thường thường.
`->` Adv `+` V
`46.` able (a): có thể, có khả năng.
`->` Tobe `+` Adj
`47.` Mr Nam spends `30` minutes driving to work everyday.
`-` Cấu trúc: It `+` take `+` sb `+` time `+` to do sth
`=` S `+` spend `+` time `+` doing sth
`->` Ai đó mất/dành thời gian làm gì ...
`48.` He is fond of surfing the Facebook in his leisure time.
`->` Love `+` V-ing `=` Be fond of `+` V-ing
`->` Ai đó yêu thích, say mê làm gì ...
`49.` Ms Lan isn't keen on going out at night.
`->` Hate `+` V-ing `=` Be not keen on `+` V-ing
`->` Ai đó ghét, không thích làm gì ...
`50.` Are you interested in making dollhouses in your leisure time`?`
`-` Like `+` V-ing `=` Be interested in `+` V-ing
`->` Hứng thú, yêu thích làm gì ...
`51.` He enjoys going cycling in the park after school.
`->` Want to do sth `=` Enjoy `+` V-ing `:` Muốn, yêu thích làm gì ...
`37`checking
`=>` mind + V_ing : phiền làm gì ...
`38`walking
`=>` detest + V_ing : ghét làm gì ...
`39` reading
`=>` hate`=`detest + V_ing : ghét làm gì ...
`40`taking
`=>`enjoy + V_ing : thích làm gì ...
`41` making
`=>`enjoy + V_ing : thích làm gì ...
`42` interested
`=>` be + not interested in + V-ing
`43.` best
`=> `best friend: bạn thân
`44.` watching
`=>` love + V-ing: thích làm gì..
`45.` usually
`=>` (+) S + V(s/es)
`=>` DHNB: usually là dấu hiệu nhân biết của thì htđ
`46.` able
`=>` be + able + to V
`47.` Mr Buong spends 30 minutes driving to work everyday.
`=>` It + take(s)/ took + S + time + to V
`=>` S + spend(s)/ spent + time + V-ing
`48.` He is fond of surfing the Facebook in his leisure time.
`=>` love + V-ing `= `be + fond of + V-ing: thích làm gì đó..
`49.` Ms Lan isn't keen on going out at night.
`=>` hate + V-ing `=` be + not keen on + V-ing
`50.` Are you interested in making dollhouses in your leisure time?
`=>` like + V-ing = be + interested in + V-ing: thích làm việc gì đó..
`51.` He enjoys going cycling in the park after school.
`=>`enjoy + V-ing
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK