Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Giúp em với mn ơi thì HTTD HTD thôi ạ.Anh/chị...

Giúp em với mn ơi thì HTTD HTD thôi ạ.Anh/chị giúp em với1. Anne usually. her own clothes. 2. At the moment, she (make) a dress for herself. 3. What's that sme

Câu hỏi :

Giúp em với mn ơi thì HTTD HTD thôi ạ.Anh/chị giúp em với

image

Giúp em với mn ơi thì HTTD HTD thôi ạ.Anh/chị giúp em với1. Anne usually. her own clothes. 2. At the moment, she (make) a dress for herself. 3. What's that sme

Lời giải 1 :

`1.` makes 

`-` DHNB: Usually `->` HTĐ

`2.` is making

`-` DHNB: At the moment `->` HTTD

`3.` is burning

`-` DHNB: Now `->` HTTD

`->` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. 

`4.` am working `-` want

`-` DHNB: At the present `->` HTTD 

`-` Diễn tả sự mong muốn. `->` HTĐ

`5.` smokes `-` is trying

`-` DHNB: Often `->` HTĐ `/` At the moment `->` HTTD

`6.` rises `-` sets

`-` Diễn tả sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ

`7.` learns `-` is having

`-` DHNB: Usually `->` HTĐ

`-` Diễn tả hành động đang diễn ra trong hiện tại. `->` HTTD

`8.` are living

`-` DHNB: Now `->` HTTD

`9.` is sleeping

`-` DHNB: Be quiet! `->` HTTD

`10.` eat

`-` DHNB: Seldom `->` HTĐ

`11.` is running

`-` DHNB: Look! `->` HTTD

`12.` is

`-` DHNB: Often `->` HTĐ

`13.` am doing

`-` DHNB: At the moment `->` HTTD

`14.` buys

`-` DHNB: Sometimes `->` HTĐ

`--------------------`

`-` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

`-` Cấu trúc thì HTTD:

`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`

`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

Lời giải 2 :

$\text{Form:}$

`-` Thì HTTD:

`(+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O

`(-)` S + am/is/are + not + V-ing + adv/O

`(?)` Am/Is/Are + S + V-ing + adv/O?

DHNB: At the moment; at the present, now, look!, ...

`-` Thì HTĐ:

`(+)` S + V(-s/es) + adv/O

`(-)` S + don't/doesn't + V(inf) + adv/O

`(?)` Do/Does + S + V(inf) + adv/O?

DHNB: Trạng từ chỉ tần suất, chỉ `1` sự thật hiển nhiên, ...

-------------------------------------------------------------

`1.` makes

`2.` is making

`3.` is burning

`4.` am working/ want

`5.` smokes/ is trying

`6.` rises/ sets

`7.` learns/ is having

`8.` are living

`9.` is sleeping

`10.` eat

`11.` is running

`12.` is

`13.` am doing

`14.` buys

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK