Giúp em với mn ơi thì HTTD HTD thôi ạ.Anh/chị giúp em với
`1.` makes
`-` DHNB: Usually `->` HTĐ
`2.` is making
`-` DHNB: At the moment `->` HTTD
`3.` is burning
`-` DHNB: Now `->` HTTD
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
`4.` am working `-` want
`-` DHNB: At the present `->` HTTD
`-` Diễn tả sự mong muốn. `->` HTĐ
`5.` smokes `-` is trying
`-` DHNB: Often `->` HTĐ `/` At the moment `->` HTTD
`6.` rises `-` sets
`-` Diễn tả sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ
`7.` learns `-` is having
`-` DHNB: Usually `->` HTĐ
`-` Diễn tả hành động đang diễn ra trong hiện tại. `->` HTTD
`8.` are living
`-` DHNB: Now `->` HTTD
`9.` is sleeping
`-` DHNB: Be quiet! `->` HTTD
`10.` eat
`-` DHNB: Seldom `->` HTĐ
`11.` is running
`-` DHNB: Look! `->` HTTD
`12.` is
`-` DHNB: Often `->` HTĐ
`13.` am doing
`-` DHNB: At the moment `->` HTTD
`14.` buys
`-` DHNB: Sometimes `->` HTĐ
`--------------------`
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
`-` Cấu trúc thì HTTD:
`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`
`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
$\text{Form:}$
`-` Thì HTTD:
`(+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O
`(-)` S + am/is/are + not + V-ing + adv/O
`(?)` Am/Is/Are + S + V-ing + adv/O?
DHNB: At the moment; at the present, now, look!, ...
`-` Thì HTĐ:
`(+)` S + V(-s/es) + adv/O
`(-)` S + don't/doesn't + V(inf) + adv/O
`(?)` Do/Does + S + V(inf) + adv/O?
DHNB: Trạng từ chỉ tần suất, chỉ `1` sự thật hiển nhiên, ...
-------------------------------------------------------------
`1.` makes
`2.` is making
`3.` is burning
`4.` am working/ want
`5.` smokes/ is trying
`6.` rises/ sets
`7.` learns/ is having
`8.` are living
`9.` is sleeping
`10.` eat
`11.` is running
`12.` is
`13.` am doing
`14.` buys
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK