Viết câu đồng nghĩa ạ
`5.`
`->` The last time Tom ate fast food was last month.
`->` Tom stopped eating fast food last month.
`6.`
`->` Nam has built his house since `2022.`
`7.`
`->` My parents began working/to work on the farm when they got married.
`8.`
`->` I haven't cooked dinner since I worked night shift.
`--------------------`
`-` Các cấu trúc viết lại câu được sử dụng ở trong bài:
`1)` S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at/when ... `/`ago `+` ...
`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...
`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for
`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...
`-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
`2)` S `+` stopped `+` V-ing `+` khoảng thời gian `+` ago
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian ...
`-` S `+` stopped `+` V-ing `+` when `+` S `+` Ved/C`2` `/` Mốc thời gian
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` since `+` mốc thời gian
`3)` S `+` last `+` Ved/C2 `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây bao lâu ...
`=` The last time `+` S `+` Ved/C2 `+` … `+` was `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Lần cuối cùng/lần gần nhất ai đó làm gì cách đây bao lâu ...
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`=` It's `+` khoảng thời gian `+` since `+` S `+` last `+` Ved/C2
`->` Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì lần cuối ...
`5.`
`->` The last time Tom ate fast food was last month.
`->` Tom stopped eating fast food last month.
`-` S + have/has + not + V3/ed + ... (for + khoảng thời gian)/(since + mốc thời gian)
`->` The last time + S + V2/ed + (was + mốc thời gian)
`->` S + stopped + V-ing + ... : Ngừng làm gì
`6.` Nam has built his house since `2022.`
`-` S + started/began + to V/V-ing + ....
`->` S + have/has + V3/ed + ... (for + khoảng thời gian)/(since + mốc thời gian)
`7.` My parents started to work/working on the farm when they got married.
`-` S + have/has + V3/ed + ... (for + khoảng thời gian)/(since + mốc thời gian)
`->` S + started/began + to V/V-ing + ....
`8.` I haven't cooked dinner since I worked night shift.
`-` S + stopped + V-ing + ... : Ngừng làm gì
`->` S + have/has + not + V3/ed + ... (for + khoảng thời gian)/(since + mốc thời gian)
`-------------`
$\color{red}{\triangleright \triangleright\text{NhatHuy}
\color{blue}{\text{ThichChoiLiqi} \triangleleft \triangleleft}}$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK