giúp mình nha mình cần gấp!!!!!!!!!!!!
`1.` is crying
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`2.` are playing
`-` DHNB: Look!: Nhìn kìa! `->` HTTD
`3.` am cooking
`-` DHNB: Right now: Ngay bây giờ. `->` HTTD
`4.` is working
`-` DHNB: Today: Hôm nay. `->` HTTD
`5.` is raining
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`6.` are listening
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`7.` walks
`-` DHNB: Usually: Thường thường. `->` HTĐ
`8.` are you
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`9.` is sleeping
`-` DHNB: At the moment: Ngay lúc này. `->` HTTD
`10.` is reading
`-` DHNB: Right now: Ngay bây giờ. `->` HTTD
`--------------------`
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
`-` Cấu trúc thì HTTD:
`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`
`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`-` Hiện tại đơn : S + V-es,s
`->` Diễn tả 1 thói quen hoặc 1 hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.
`-` Hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + V-ing
`->` Diễn tả 1 hành động đang diễn ra ở hiện tại.
`->` Diễn tả việc làm của 1 người trong ngày hôm nay.
`1.` is crying
`-` Dựa vào vế sau : because he is hungry.
`2.` are playing
`-` Dấu hiệu : Look!
`3.` am cooking
`-` Dấu hiệu : right now
`4.` is working
`-` Dấu hiệu : today
`5.` is raining
`-` Trans : Chúng tôi không thể ra ngoài vì bên ngoài đang mưa to.
`6.` are listening
`7.` walks
`8.` are you
`9.` is sleeping
`-` DHNB : at the moment
`10.` is reading
`-` DHNB : right now
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK