Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1. We ____(have) a staff meeting next Monday. 2. Lisa...

1. We ____(have) a staff meeting next Monday. 2. Lisa _____(wear) her uniform every school day. 3. What time ____( y

Câu hỏi :

1. We ____(have) a staff meeting next Monday.

2. Lisa _____(wear) her uniform every school day.

3. What time ____( you /meet) Matthew tomorrow ?

4. Tom and Mary ____(run) because they're late for school.

5. My father _____(not drink) coffee very often.

6. I enjoy _____(read) books and playing sports.

7. Would you like ____( go) to the movies with me ?

8. I ____( not work) today. I'm on holiday

9. We_______ (not want) to go the movies tonight.

10. What _____(Tony/ do (this Sunday ?

11. He____(do)the gardening with his dad.

Giúp với ạ

GIẢI THÍCH RÕ RÀNG

Lời giải 1 :

`1.` will have

`->` next Monday `->` thì TLĐ

`2.` wears

`->` every school day `->` thì HTĐ

`3.` will you meet

`->` tomorrow `->` thì TLĐ
`4.` are running

`->` hành động diễn ra ngay lúc nói `->` thì HTTD

`(+)` S + am/is/are + V-ing

`5.` doesn't drink

`->` often `->` thì HTĐ
`6.` reading

`->` enjoy doing sth: thích làm gì

`7.` to go

`->` would like to do sth: muốn làm gì

`8.` am not working

`->` today `->` thì HTTD

`(-)` S + am/is/are not + V-ing

`9.` don't want

`->` tonight `->` thì HTTD 

`->` want `->` stative verb `->` thì HTĐ

`10.` will Tony do

`->` this Sunday `->` thì TLĐ

`11.` does

`->` hđ diễn ra thường xuyên `->` thì HTĐ

`------------`

$\text{*Structure: Present Continuous}$ (thì Hiện tại tiếp diễn)

$\text{(+) S + am/is/are + V-ing + ...}$

$\text{(-) S + am/is/are not + V-ing + ...}$

$\text{(?) Am/is/are + S + V-ing + ...?}$

`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/danh từ số ít `->` tobe là is

`-` Ngôi thứ `1 số nhiều, 2, 3 số nhiều`: we/you/they/danh từ số nhiều `->` tobe là are

`-` Ngôi thứ `1` số ít: `I` `->` tobe là am

`DHNB:` at the moment, at present, now,...

---------------------------------------------

$\text{*Structure: Present Simple}$ (thì Hiện tại đơn)

`-` Đối với động từ thường:

$\text{(+) S + V-(s/es) + ...}$

$\text{(-) S + do/does not + V-bare + ...}$

$\text{(?) Do/Does + S + V-bare + ...?}$

`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít`->` V-s/es và trợ đt là Does

`-` Ngôi thứ `1;2;3 số nhiều`: I/you/we/they/danh từ số nhiều `->` V-bare và trợ đt là Do

`-` Đối với tobe:

$\text{(+) S + am/is/are + ...}$

$\text{(-) S + am/is/are not + ...}$

$\text{(?) Am/is/are + S + ...?}$

`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/danh từ số ít `->` tobe là is

`-` Ngôi thứ `1 số nhiều, 2, 3 số nhiều`: we/you/they/danh từ số nhiều `->` tobe là are

`-` Ngôi thứ `1` số ít: `I` `->` tobe là am

`DHNB:` every day, every week, in the morning, always, usually,....

Lời giải 2 :

1. will have

2. wears

3. will you meet

4. are running

5. doesn't drink

6. reading

7. to go

8. am not working 

9. aren't wanting

10. will Tony do

11. does

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn:

(+) S + am / is / are + Ving + O

(-) S + am / is / are + not + Ving + O

(?)Am / Is / Are + S + Ving + O

Dấu hiệu: now, right now, at the moment,.......

Thì hiện tại đơn:

- Động từ thường

(+) S + V (es,s) + O

(-) S + doesn't / don't + V + O

(?) Do / Does + S + V + O

- Tobe:

(+) She / He / It + is

They / We / You + are

I + am

(-) She / He / It + isn't

They / We / You + aren't

I + am not

(?) She / He / It + Is

They / We / You + Are

I + Am

- Dấu hiệu: Always ; Usually ; Never;....

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK