Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Ex Biến đổi động từ theo các thời đã học...

Ex Biến đổi động từ theo các thời đã học Động từ Hiện tại đơn phủ định Quá khứ đơn. phủ định Hiện tại tiếp diễn Nghi Tương lai đơn phủ Hiện tại hoàn vấn đị

Câu hỏi :

giúp e với ạ, em đang cần gấp

image

Ex Biến đổi động từ theo các thời đã học Động từ Hiện tại đơn phủ định Quá khứ đơn. phủ định Hiện tại tiếp diễn Nghi Tương lai đơn phủ Hiện tại hoàn vấn đị

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì QKHT

(+) S + had + V3/ed 

(-) S + had + not + V3/ed 

(?) Had + S+ V3/ed?

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

1. Be 

HTD (-): am/is/are + not 

QKĐ (-) was/were+ not 

HTTD (?): Am/Is/Are + S+ .. ? 

TLĐ (-) won't be 

HTHT (?): Has/Have + S+  been .. ? 

QKTD (?) :Was/Were + S + ... ? 

QKHT (-): hasn't been

HTTD (-):  am/is/are + not 

2. See

HTD (-) : do/does + not + see

QKĐ (-) didn't see 

HTTD (?): Am/Is/Arre + S + seeing?

TLĐ (-)  won't see

HTHT (?): Has/Have + S + see?

QKTD (?) : Was/Were + S+ seeing?

QKHT (-):  hadn't seen

HTTD (-): am/is/are + not + seeing 

3. Teach 

HTD (-) : do/does + not + teach 

QKĐ (-) didn't teach 

HTTD (?): Am/Is/Are + S + teaching?

TLĐ (-) won't teach 

HTHT (?): Has/Have + S + taught?

QKTD (?) :Was/Were + S+ teaching?

QKHT (-): hadn't taught 

HTTD (-): am/is/are  + not + teaching 

4. Do

HTD (-) : do/does + not + do

QKĐ (-) didn't do

HTTD (?): Am/Is/Are + S + doing?

TLĐ (-) won't do

HTHT (?): Has/Have + S + done?

QKTD (?) : Was/Were + S+ doing?

QKHT (-): hadn't done

HTTD (-): am/is/are  + not + doing

5. Live

HTD (-) : do/does + not + live

QKĐ (-) didn't live

HTTD (?): Am/Is/Are + S + living?

TLĐ (-) won't live

HTHT (?): Has/Have + S + lived?

QKTD (?) :Was/Were + S+ living?

QKHT (-): hadn't lived

HTTD (-): am/is/are  + not + living

6. Make

HTD (-) : do/does + not + make

QKĐ (-) didn't make

HTTD (?): Am/Is/Are + S + making?

TLĐ (-) won't make

HTHT (?): Has/Have + S + made?

QKTD (?) :Was/Were + S+ making?

QKHT (-): hadn't made

HTTD (-): am/is/are  + not + making

7. Ride

HTD (-) : do/does + not + ride

QKĐ (-) didn't ride

HTTD (?): Am/Is/Are + S + riding?

TLĐ (-) won't ride

HTHT (?): Has/Have + S + ridden?

QKTD (?) :Was/Were + S+ riding?

QKHT (-): hadn't ridden

HTTD (-): am/is/are  + not + riding

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK