Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Giúp mk vs ạ>< Đề bài: read the sentences and...

Giúp mk vs ạ>< Đề bài: read the sentences and correc the mistakes ( đọc các câu và sửa lỗi ) 1. This book is amazing, I really love read

Câu hỏi :

Giúp mk vs ạ><

Đề bài: read the sentences and correc the mistakes ( đọc các câu và sửa lỗi )

image

Giúp mk vs ạ>&lt; Đề bài: read the sentences and correc the mistakes ( đọc các câu và sửa lỗi ) 1. This book is amazing, I really love read

Lời giải 1 :

`1.` read `->` reading

`-` love + Ving : thích làm gì

`2.` to visit `->` visiting

`-` enjoy + Ving : thưởng thức việc gì

`3.` to `->` ∅

`-` love + Ving : thích làm gì

`4.` learning

`-` tobe interested in + Ving : thích làm gì

`5.` getting

`-` mind + Ving : phiền làm gì

`6.` for `->` about

`-` tobe crazy about + Ving/N : nghiện làm gì/cái gì

`7.` eating

`-` detest + Ving : ghét làm gì

`8.` to lose `->` for losing 

`-` care for + Ving : quan tâm việc gì

`9.` to noisy `->` noise

`-` can't stand + N/Ving : không thể chịu đựng điều gì/việc gì

`-` Sau "and" là "talkative people" là cụm N `=>` Trước "and" cũng phải là N hoặc cụm N

`10.` are `->` is

`-` tobe into + Ving/N : thích làm gì/cái gì

`-` S là "my daughter" là chỉ có `1` `=>` tobe chia là is

`11.` to `->` ∅

`-` tobe keen on + Ving : thích làm gì

`12.` live `->` living

`-` love + Ving : thích làm gì

`13.` for `->` ∅

`-` can't bear + Ving/to V/N : không thể chịu đựng việc gì/cái gì

`14.` returning

`-` tobe crazy about + Ving/N : thích làm gì/cái gì 

`15.` cook `->` cooking

`-` hate + Ving : ghét làm gì

Lời giải 2 :

1. read `->` reading

- love doing sth: thích làm gì

2. to visit `->` visiting 

- enjoy doing sth: thích làm gì

3. to watching `->` watching 

- love doing sth: thích làm gì, 0 có giới từ

4. learn `->` learning 

- be interested in doing sth: thích làm gì

5. get `->` getting 

- mind doing sth: thấy phiền khi làm gì

6. for `->` about 

- be crazy about sth: phát điên vì điều gì 

7. eat `->` eating

- detest doing sth: ghét cay ghét đắng làm gì

8. to lose `->` for losing 

- care for doing sth: quan tâm về việc làm gì

9. to noisy `->` noise

- can't stand sth/doing sth: 0 thể chịu đựng điều gì/ việc làm gì

- N + and + N -> 0 thể chịu đựng "tiếng ồn (noise)" và "talkative people (người nói nhiều)"

10. are `->` is

- HTD, N (số ít) + is

11. to leading `->` leading 

- be keen on doing sth: thích làm gì

12. live `->` living 

- love doing sth: thích làm gì

13. for `->` X

- can't/ couldn't bear sth/doing sth: 0 thể chịu đựng điều gì/ việc làm gì

14. return `->` returning 

- be crazy about sth/doing sth: phát điên vì làm gì/ điều gì 

15. cook `->` cooking

- hate doing sth: ghét làm gì 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK