Giúp e với ạ e cảm ơn
` 1`. messaging
` -` S + spend + time/money + V-ing : Dành thời gian/tiền làm gì
` 2`. learning
` -` interested in + V_ing : có hứng thú với việc gì
` 3`. working
` -` hate + V_ing : ghét làm gì đó
` 4`. seeing
` -` look forward to + V-ing : mong đợi gì đó
` 5`. to practice
` -` need + to V : cần làm gì
` 6`. riding
` -` adore + V-ing : thích làm gì
` 7`. helping
` -` not mind + V-ing : không phiền để làm gì
` 8`. lying
` -` enjoy + V-ing : thích làm gì
` 9`. doing
` -` after + V-ing : sau khi làm gì
` 10`. doing
` -` prefer + V-ing : thích làm gì hơn
` -` do judo : tập judo
`1` .messaging
`=>` S `+` spend `+` time/money `+` V-ing : danh thời gian / tiền làm gì
`2` .learning
`=>` be interested in `+` V-ing : hứng thú với điều gì đó
`3` .working
`=>` hate `+` V-ing : ghét làm điều gì
`4` .seeing
`=>` look forward `+` V-ing : mong chờ điều gì
`5` .to practise
`=>` need `+` to V : cần làm điều gì
`6` .riding
`=>` enjoy `+` V-ing : thích làm điều gì
`=>` ride a bike : lái xe đạp
`7` .helping
`=>` not mind `+` V-ing : không phiền làm gì
`8` .lying
`=>` enjoy `+` V-ing : thích làm điều gì
`=>` lie on the beach : nằm dài trên bãi biển
`9` .doing
`=>` after `+` V-ing : sau khi làm gì
`=>` do homework : làm bài tập về nhà
`10` .doing
`=>` prefer `+` V-ing : thích làm gì hơn
`=>` dp judo : tạp judo
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK