Khoanh vào các từ đồng nghĩa
1. what may happen if John will not "arrive" in time
A. go along B. go out C. put on D. turn up
2. Frank never "turns up" on time for meeting
A. calls B. arrives C. reports D. prepare
3. Never "put off" until tomorrow what you can do today
A. do B. let C. delay D. leave
4. My father gave up smoking two years ago
A. liked B. continues C. stopped D. enjoyed
5. Both Ann and her sister "look like" her mother
A. take after B. take place C. take away D. take on
6. I'll be back in a minutes, Jane, I just want to try out my new tape recorder
A. resemble B. test C. arrive D. buy
7. We'll buy you a cat, but you must promise to "take care of" it properly
A. put on B. go off C. take after D. look after
`1.D`
`-` arrive = turn up : xuất hiện
`2.B`
`-` turn up = arrive : xuất hiện
`3.C`
`-` put off = delay : hoãn
`4.C`
`-` give up = stop : dừng, cai
`5.A`
`-` look like = take after : trông giống
`6.B`
`-` try out = test : thử
`7.D`
`-` take care of = look after : chăm sóc
`1.` `D.` turn up `=` arrive `:` đi đến, đến.
`2.` `B.` turn up `=` arrive `:` đi đến, đến.
`3.` `C.` put off `=` delay `:` trì hoãn, hoãn lại.
`4.` `C.` give up `=` stop `:` từ bỏ, dừng lại.
`5.` `A.` look like `=` take after `:` trông giống, giống.
`6.` `B.` try out `=` test `:` thử nghiệm, kiểm tra.
`7.` `D.` take care of `=` look after `:` trông nom, chăm sóc.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK