Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 18.Look! The bull (come) 19.1 hope I towards us. 20....

18.Look! The bull (come) 19.1 hope I towards us. 20. What (be).... 21.Elvis (Be)...... at the moment? (pass) the next exam.. 22.My brother always (do). 23.

Câu hỏi :

Chia dạng đúng trong câu =]

image

18.Look! The bull (come) 19.1 hope I towards us. 20. What (be).... 21.Elvis (Be)...... at the moment? (pass) the next exam.. 22.My brother always (do). 23.

Lời giải 1 :

`18.`

DHNB: Look! `->` HTTD

$\text{Form:}$

`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O

come `=>` is coming

`19.`

$\text{Form:}$

`+)` S + hope + S + V(-s/es) + adv/O

pass `=>` pass

`20.`

$\text{Form:}$

`+)` S + am/is/are + adj/N

be `=>` is

be `=>` is

`21.`

DHNB: next month `->`TLĐ

            at the moment `->` HTTD

$\text{Form:}$

`+)` S + will + V(inf) + adv/O

`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O

be `=>` will be

do `=>` are Trang and Mai doing

`22.`

$\text{Form:}$

`+)` S + trạng từ chỉ tần suất + V(-s/es) + adv/O

do `=>` does

`23.`

$\text{Form:}$

`+)` S + trạng từ chỉ tần suất + V(-s/es) + adv/O

have `=>` has

`24.`

DHNB: next Saturday evening `->` TLTD

$\text{Form:}$

`+)` S + will be + V-ing + adv/O

do `=>` will be doing

`25.`

$\text{Form:}$

`+)` There are + N(số nhiều)

be `=>` are there

`26.`

DHNB: now `->` HTTD

            tomorrow `->` TLĐ

$\text{Form:}$

`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O

`+)` S + will + V(inf) + adv/O

do `=>` are they doing

`27.`

$\text{Form:}$

`+)` S + V(-s/es) + adv/O

`+)` S + will + V(inf) + adv/O

cause `=>` causes

see `=>` will see

`28.`

DHNB: tomorrow morning `=>` TLĐ

$\text{Form:}$

`+)` S + can + V(inf) + adv/O

`+)` S + will + V(inf) + adv/O

speak `=>` speak

not get `=>` won't get

`29.`

$\text{Form:}$

`+)` S + V(ed/PII) + adv/O

compose `=>` composed

`30.`

$\text{Form:}$

`+)` How + do/does + S + to do sth

`+)` S + V(-s/es) + adv/O

learn `=>` do you learn

teach `=>` teaches

`31.`

$\text{Form:}$

`+)` S + trạng từ chỉ tần suất + V(-s/es) + adv/O

`+)` S + V(ed/PII) + adv/O

go `=>` go

go `=>` went

`32.`

$\text{Form:}$

`+)` S + V(ed/PII) + adv/O

introduce `=>` introduced

`33.`

$\text{Form:}$

`+)` S + V(ed/PII) + adv/O

be `=>` was

not have `=>` didn't have

`a)`

$\text{Form:}$

`+)` S + am/is/are + going to + V(inf) + adv/O

`+)` S + will + V(inf) + adv/O

do `=>` will you do

visit `=>` am going to visit

`34.`

$\text{Form:}$

`+)` Would sb like to do sth

come `=>` to come

Lời giải 2 :

` 18`. is coming

` -` DHNB : look

` -` Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + ...

` 19`. will pass

` -` DHNB : hope

` -` Tương lai đơn : S + will + V-inf + ..

` 20`. is/is

` -` HIện tại đơn với tobe : S + is/am/are + ...

` 21`. will be/ are doing

` -` Tương lai đơn : S + will + V-inf + ..

` -` Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + ...

` 22`. does

` -` Hiện tại đơn : S + V_inf/es/s + ...

` 23`. has

` -` Hiện tại đơn : S + V_inf/es/s + ...

` 24`. are going to do

` -` be going to : Is/am/are + S + V-ing + ...

` 25`. are there

` -` There are + N số nhiều đếm được

` 26`. are they doing/will be

` -` Hiện tại tiếp diễn : Is/am/are + S + V-ing + ...?

` -` TƯơng lai đơn với tobe : S + will be + ....

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK