Chia dạng đúng trong câu =]
`18.`
DHNB: Look! `->` HTTD
$\text{Form:}$
`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O
come `=>` is coming
`19.`
$\text{Form:}$
`+)` S + hope + S + V(-s/es) + adv/O
pass `=>` pass
`20.`
$\text{Form:}$
`+)` S + am/is/are + adj/N
be `=>` is
be `=>` is
`21.`
DHNB: next month `->`TLĐ
at the moment `->` HTTD
$\text{Form:}$
`+)` S + will + V(inf) + adv/O
`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O
be `=>` will be
do `=>` are Trang and Mai doing
`22.`
$\text{Form:}$
`+)` S + trạng từ chỉ tần suất + V(-s/es) + adv/O
do `=>` does
`23.`
$\text{Form:}$
`+)` S + trạng từ chỉ tần suất + V(-s/es) + adv/O
have `=>` has
`24.`
DHNB: next Saturday evening `->` TLTD
$\text{Form:}$
`+)` S + will be + V-ing + adv/O
do `=>` will be doing
`25.`
$\text{Form:}$
`+)` There are + N(số nhiều)
be `=>` are there
`26.`
DHNB: now `->` HTTD
tomorrow `->` TLĐ
$\text{Form:}$
`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O
`+)` S + will + V(inf) + adv/O
do `=>` are they doing
`27.`
$\text{Form:}$
`+)` S + V(-s/es) + adv/O
`+)` S + will + V(inf) + adv/O
cause `=>` causes
see `=>` will see
`28.`
DHNB: tomorrow morning `=>` TLĐ
$\text{Form:}$
`+)` S + can + V(inf) + adv/O
`+)` S + will + V(inf) + adv/O
speak `=>` speak
not get `=>` won't get
`29.`
$\text{Form:}$
`+)` S + V(ed/PII) + adv/O
compose `=>` composed
`30.`
$\text{Form:}$
`+)` How + do/does + S + to do sth
`+)` S + V(-s/es) + adv/O
learn `=>` do you learn
teach `=>` teaches
`31.`
$\text{Form:}$
`+)` S + trạng từ chỉ tần suất + V(-s/es) + adv/O
`+)` S + V(ed/PII) + adv/O
go `=>` go
go `=>` went
`32.`
$\text{Form:}$
`+)` S + V(ed/PII) + adv/O
introduce `=>` introduced
`33.`
$\text{Form:}$
`+)` S + V(ed/PII) + adv/O
be `=>` was
not have `=>` didn't have
`a)`
$\text{Form:}$
`+)` S + am/is/are + going to + V(inf) + adv/O
`+)` S + will + V(inf) + adv/O
do `=>` will you do
visit `=>` am going to visit
`34.`
$\text{Form:}$
`+)` Would sb like to do sth
come `=>` to come
` 18`. is coming
` -` DHNB : look
` -` Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + ...
` 19`. will pass
` -` DHNB : hope
` -` Tương lai đơn : S + will + V-inf + ..
` 20`. is/is
` -` HIện tại đơn với tobe : S + is/am/are + ...
` 21`. will be/ are doing
` -` Tương lai đơn : S + will + V-inf + ..
` -` Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + ...
` 22`. does
` -` Hiện tại đơn : S + V_inf/es/s + ...
` 23`. has
` -` Hiện tại đơn : S + V_inf/es/s + ...
` 24`. are going to do
` -` be going to : Is/am/are + S + V-ing + ...
` 25`. are there
` -` There are + N số nhiều đếm được
` 26`. are they doing/will be
` -` Hiện tại tiếp diễn : Is/am/are + S + V-ing + ...?
` -` TƯơng lai đơn với tobe : S + will be + ....
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK