lm giúp em với ạ <`3`
`***` Thì HTĐ :
`a)` Công thức:
`@` tobe :
(+) S + am/is/are + adj...
(-) S + am not/isn't/aren't + adj...
(?) am/is/are(not) + S + adj... ?
`-` I + am
`-` he/she/it/N số ít + is
`-` you/we/they/N số nhiều + are
`@` V thường :
(+) S + V(s/es)...
(-) S + don't/doesn't + Vo...
(?) Do/Does(not) + S + Vo... ?
`-` I/you/we/they/N số nhiều + Vo
`-` he/she/it/N số ít + Ve/es
`-` I/you/we/they/N số nhiều + don't/do
`-` he/she/it/N số ít + doesn't/does
`---`
`1.` read
`-` S là "we" và đây là câu khẳng định `=>` V để nguyên mẫu
`2.` goes
`-` S là "Emily" ( tên riêng ) và đây là câu khẳng định `=>` V thêm s/es
`3.` rains
`-` S là "It" và đây là câu khẳng định `=>` V thêm s/es
`4.` wash
`-` S là "Peter and his sister" ( số nhiều ) và đây là câu khẳng định `=>` V để nguyên mẫu
`5.` hurry
`-` S là "I" và đây là câu khẳng định `=>` V để nguyên mẫu
`6.` speaks
`-` S là "she" và đây là câu khẳng định `=>` V thêm s/es
`7.` teaches
`-` S là "Jane" ( tên riêng ) và đây là câu khẳng định `=>` V thêm s/es
`8.` cost
`-` S là "those shoes" ( số nhiều ) và đây là câu khẳng định `=>` V để nguyên mẫu
`9.` goes
`-` S là "my sister" ( số ít ) và đây là câu khẳng định `=>` V thêm s/es
`10.` listen
`-` S là "we" và đây là câu khẳng định `=>` V để nguyên mẫu
`1,` read
`2,` goes
`3,` rains (dấu hiệu : often)
`4,` wash
`5,` hurry (dấu hiệu : always)
`6,` speaks
`7,` teaches
`8,` cost
`9,` goes (dấu hiệu : once a week)
`10,` listen
`@` Thì Hiện Tại Đơn : (Động từ thường)
`+)` S + V(s/es) + O
`-)` S + don't/doesn't + V-inf + O
`?)` Do/does + S + V-inf + O?
`@` Dấu hiệu : always , often , sometimes , usually , never , seldom , every day/week/... , once a month , twice a week , ...
`@` Chú ý:
- I/we/you/they/N số nhiều + V-inf
- He/she/it/N số ít + V(s/es)
- I/we/you/they/N số nhiều + don't + V-inf
- He/she/it/N số ít + doesn't + V-inf
- Do + I/we/you/they/N số nhiều + V-inf?
- Does + he/she/it/N số ít + V-inf?
`@` Cách dùng:
- Diễn tả một chân lý , sự thật hiển nhiên
- Diễn tả một sự việc xảy ra thường ngày như một thói quen.
- Diễn tả một thời khóa biểu , lịch trình.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK