helpppppppppppppppppppppppppppppppp
`22.` `B`
`-` Ta có: As far as `:` Theo như ...
`-` `A.` As long as `:` miễn như, miễn là ...
`-` `C.` As well as `:` cũng như, vừa ...
`-` `D.` As much as `:` hầu như, gần như bằng, dù cho ...
`=>` Tạm dịch: Theo tôi được biết, làng nghề truyền thống có tuổi đời khoảng `500` năm.
`23.` `A`
`-` Ta có: knit woolen scarves: đan chiếc khăn len.
`24.` `B`
`-` Ta có: Don't let sb do sth `:` Không cho phép ai đó làm gì ...
`25.` `D`
`-` DHNB: Look!: Nhìn kìa! `->` HTTD: S `+` am/is/are `+` V-ing
`26.` `B`
`-` DHNB: Yesterday: Hôm qua. `->` QKĐ
`-` QKĐ với động từ tobe: `(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`27.` `A`
`-` DHNB: By `-` In `1928` `->` BĐ thì QKĐ
`->` Cấu trúc BĐ QKĐ: S `+` was/were (not) `+` PII `+` (by O)
`28.` `B`
`->` How about `+` V-ing `?` `->` Đưa ra lời đề nghị.
`29.` `A`
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `2:`
`->` If `+` S `+` were`/`Ved/C2`/` didn't `+` V, S `+` would/could `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V (past simple `-` QKĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` would/could `+` V-inf
`->` Diễn tả `1` hành động, sự việc không thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
`30.` `A`
`-` Ta có: Drives `-` than `->` SSH với trạng từ.
`->` Cấu trúc: S `+` V `+` adv-er`/`more `+` adj `+` than `+` S`2`
`31.` `C`
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc thì QKĐ: `(+)` S `+` Ved/C`2`
`-` Cấu trúc thì QKTD: S `+` was/were (not) `+` V-ing
`22.B`
`-` Dựa vào nghĩa : ____ tôi biết, ngôi làng thủ công truyền thống này khoảng `500` tuổi
`+)` as long as : miễn là
`+)` as far as : theo như
`+)` as well as : cũng như
`+)` as much as : nhiều như
`=>` Dùng "as far as"
`-` Dịch : Theo như tôi biết, ngôi làng thủ công truyền thống này khoảng `500` tuổi
`23.A`
`-` Có "every winter" `=>` hành động xảy ra lặp đi lặp lại `=>` chia thì HTĐ
`-` S là "my mother" ( số ít ) `=>` V thêm s/es
`-` knit woolen scarves : đan khăn len
`24.B`
`-` let + someone + Vo : cho phép ai làm gì
`25.D`
`-` Có "Look !" là dấu hiệu thì HTTD
`-` S là "the children" ( số nhiều ) và đây là câu khẳng định `=>` tobe chia là "are", V thêm đuôi "ing"
`26.B`
`-` Có "yesterday" là dấu hiệu thì QKĐ
`-` S là "the weather" là số ít và đây là câu khẳng định `=>` tobe chia là "was"
`27.A`
`-` TV màu ( color television ) không thể tự phát minh ra `=>` đây là câu bị động
`-` Có "in 1928" là thời gian trong quá khứ `=>` đây là câu bị động thì QKĐ
`=>` Cấu trúc : S + was/were(not) + VpII + (by O)
`-` S là "Color television" ( số ít ) và đây là câu khẳng định `=>` tobe chia là was, dạng VpII của "invent" là "invented"
`28.A`
`-` How/What about + Ving ? : Sao không làm gì đó ? ( đưa ra lời mời, ý tưởng )
`29.A`
`-` Mệnh đề có If chia QKĐ `=>` Đây là câu đk loại `2`
`=>` Mệnh đề chính chia "would(not) + Vo"
`30.A`
`-` Đằng sau có "than" `=>` đây là so sánh hơn
`-` "drive" là V thường `=>` sau nó là adv
`-` "carefully" là adv dài `=>` thêm "more" vào trước nó
`40.C`
`-` "when" trong đây để chỉ hành động ngắn chen dài, ở đây, hành động ngắn là việc Jack gọi cho "tôi" `=>` chia QKĐ, hành động dài là "tôi" viết thư `=>` chia QKTD
`-` S là "I" và câu ở thể khẳng định `=>` tobe chia là was, V thêm đuôi "ing"
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK