Cứu e mng ơiiii em sắp kiểm tra ^^
`1.` have looked
`-` HTHT : `(+)` S + has/have + V3/ed + O
`2.` was playing `-` were decorating
`-` S + was/were + V_ing + O+ while + S + was/were + V_ing + O
`->` 2 hành động xảy ra song song nhau trong quá khứ
`3.` are getting
`-` Diễn tả dự định chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần `-` HTTD
`-` HTTD: `(+)` S + am/is/are + V_ing + O
`4.` is going to make
`-` TLG: `(+)` S + am/is/are going to + V_inf + O
`5.` have drunk
`-` already `-` HTHT
`6.` will be eating
`-` This time tomorrow `-` TLTD
`-` TLTD: `(+)` S + will be + V_ing + O
`7.` happened `-` was sleeping
`-` When + S + V2/ed + O, S + was/were + V_ing + O
`->` Hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào
`8.` went
`-` last summer `-` QKĐ
`-` QKĐ: `(+)` S + V2/ed + O
`9.` will have joined
`-` by the end of next month `-` TLHT
`-` TLHT: `(+)` S + will have + V3/ed + O
`10.` starts
`-` Diễn tả những sự sắp xếp thời gian cố định , và khó có khả năng thay đổi như lịch phim, lịch tàu xe, lịch học ,...
`-` HTĐ: `(+)` S + V(s/es) + O
`11.` Does she visit
`-` every often `-` HTĐ
`-` HTĐ: `(?)` Do/does + S + V_inf + O
`12.` has lent
`-` so far `-` HTHT
`13.` went
`-` yesterday evening `-` QKĐ
`14.` don't go
`-` HTĐ: `(-)` S + do/does + not + V_inf + O
`15.` has lost
`-` for 2 days `-` HTHT
`1.` am looking
- Diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt
-> Thì HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing
`2.` was playing - were decorating
- Diễn tả những hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
-> Thì QKTD: (+) S + was/were + V-ing
`3.` are getting
- Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
-> Thì HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing
`4.` is making
- Tương tự câu 3
`5.` have drunk
- DHNB: already
-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed
`6.` will be eating
- DHNB: This time tomorrow
-> Thì TLTD: (+) S + will + be + V-ing
`7.` happened - was sleeping
- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào
-> QKĐ (S + V2/ed) + when + QKTD (S + was/were + V-ing): khi
`8.` went
- DHNB: Last summer
-> Thì QKĐ: (+) S + V2/ed
`9.` will have joined
- DHNB: By the end of next month
-> Thì TLHT: (+) S + will + have + V3/ed
`10.` starts
- Diễn tả sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng.
-> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)
`11.` Does she visit
- DHNB: often
-> Thì HTĐ: (?) Do/Does + S + V(bare)?
`12.` has lent
- DHNB: so far
-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed
`13.` went
- DHNB: yesterday morning
-> Thì QKĐ: (+) S + V2/ed
`14.` don't go
- Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại
-> Thì HTĐ: (-) S + don't/doesn't + V(bare)
`15.` has lost
- DHNB: for 2 days
-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK