Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. My daughter 2. We moves November. 3. She often...

1. My daughter 2. We moves November. 3. She often 4. My family 5. When 6 He always (go) deans ngoặc theo hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn (learn) Engli

Câu hỏi :

gấp gấp ..

image

1. My daughter 2. We moves November. 3. She often 4. My family 5. When 6 He always (go) deans ngoặc theo hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn (learn) Engli

Lời giải 1 :

`1.` is learning

`-` DHNB: This evening: Tối nay. `->` HTTD

`2.` are moving

`-` DHNB: In November `->` HTTD

`->` Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn.

`3.` cleans

`-` DHNB: Often: Thường xuyên. `->` HTĐ

`4.` is going

`-` DHNB: This spring: Mùa xuân này. `->` HTTD

`5.` does the dinner party start

`-` Diễn tả lịch trình, thời gian biểu cụ thể có sẵn. `->` HTĐ

`--------------------`

`-` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

`-` Cấu trúc thì HTTD:

`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`

`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

Lời giải 2 :

`***` Thì HTĐ :

`a)` Công thức:

`@` tobe : 

(+) S + am/is/are + adj...

(-) S + am not/isn't/aren't + adj...

(?) am/is/are(not) + S + adj... ?

`-` I + am

`-` he/she/it/N số ít + is

`-` you/we/they/N số nhiều + are

`@` V thường :

(+) S + V(s/es)...

(-) S + don't/doesn't + Vo...

(?) Do/Does(not) + S + Vo... ?

`-` I/you/we/they/N số nhiều + Vo

`-` he/she/it/N số ít + Ve/es

`-` I/you/we/they/N số nhiều + don't/do

`-` he/she/it/N số ít + doesn't/does

`b)` Cách dùng :

`-` Diễn tả `1` sự thật hiển nhiên, chân lí

`-` Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên và lặp lại nhiều lần

`-` Diễn tả `1` thói quen, thời gian biểu, thời khoá biểu

`-` Diễn tả giờ công cộng, lịch trình, giờ tàu, giờ chiếu phim, giờ học,...

`c)` Dấu hiệu : 

Có các adv chỉ thời gian như :

`+)` always, usually, sometimes, oftens, seldoms, rarely, never

`+)` once, twice, three times, ... + a week/month/year/...

`+)` every + thứ/day/week/month/year/...

`***` Thì HTTD :

`a)` Công thức

(+) S + am/is/are + Ving ...

(-) S + am not/isn't/aren't + Ving ...

(?) Am/Is/Are(not) + S + Ving ... ?

`b)` Cách dùng :

`-` Diễn tả `1` hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

`-` Diễn tả hành động đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải tại thời điểm nói

`-` Diễn tả hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai gần

`-` Diễn tả hành động thường xuyên xảy ra gây phiền phức cho người khác

`c)` Dấu hiệu :

`+)` right now, now, at the moment, at present, ...

`+)` V + "!" ( Look!, Listen!, ... )

`---`

`1.` is learning

`-` Có "this evening" là dấu hiệu thì HTTD

`-` S là "my daughter" ( số ít ) và đây là câu khẳng định `=>` tobe chia là "is", V thêm đuôi "ing"

`2.` are moving

`-` Trước "and" và sau "and" phải là `2` từ đồng dạng

`-` Sau "and" là "visiting" `=>` trước "and" phải là Ving, có Ving `=>` chia HTTD

`-` S là "we" và đây là câu khẳng định `=>` tobe chia là "are", V thêm đuôi "ing"

`3.` cleans

`-` Có "often" là dấu hiệu thì HTĐ

`-` S là "she" và đây là câu khẳng định `=>` V thêm s/es

`4.` is going

`-` Có "this spring" là dấu hiệu thì HTTD

`-` S là "my family" ( chỉ `1` nhóm `=>` số ít ) và đây là câu khẳng định nên tobe chia là "is", V thêm đuôi "ing"

`5.` does the dinner party start 

`-` Đây là giờ bữa tiệc bắt đầu `=>` là lịch trình `=>` chia HTĐ

`-` S là "the dinner party" ( số ít ) và đây là câ nghi vấn `=>` dùng trợ động từ "does" và đảo lên trước S, V chia nguyên mẫu và đặt sau S

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK