Trả lời giúp mình với ạ
`1.` watching
`-` fancy doing sth : thích làm gì
`2.` preparing
`-` enjoy doing sth : thích làm gì
`3.` shopping
`-` love doing sth : yêu thích làm gì
`4.`to surf
`-` prefer to do sth : thích làm gì hơn
`5.` eating
`-` detest doing sth : ghét làm gì
`6.` getting up
`-` mind doing sth : phiền làm gì
`7.` to read
`8.` playing
`9.` not to stay
`10.` to hang
`11.` listening
`12.` surfing
`13.` doing DIY
`14.` having
`15.` not to socialize
`16.` explaining
`17.` listening
`18.` spending
`-` adore doing sth : thích làm gì
`19.`trying
`20.` driving
`-` hate doing sth : ghét làm gì
`21.` waiting
`-` dislike doing sth : ghét làm gì
`22.` sleeping
`23.` studying
`24.` to tell
`-` want to do sth : muốn làm gì
`25.` lending
` 1`. watching
` -` fancy + V-ing : thích làm gì
` 2`. preparing
` -` enjoy + V-ing : thích làm gì
` 3`. shopping
` -` love + V_ing : thích làm gì
` 4`. to surf
` -` prefer + to V : thích làm gì hơn
` 5`. eating
` -` detest + V-ing : ghét làm gì
` 6`. getting up
` -` don't mind + V-ing : không phiền làm gì
` 7`. reading
` 8`. playing
` 9`. not to stay
` 10`. to hang out
` 11`. listening
` 12`. surfing
` 13`. doing DIY
` 14`. having
` 15`. not to socialize
` 16`. explaining
` 17`. listening
` 18`. spending
` -` adore + V-ing : thích làm gì
` 19`. trying
` 20`. driving
` -` hate + V-ing : ghét làm gì
` 21`. waiting
` -` dislike + V-ing : ghét làm gì
` 22`. sleeping
` 23`. studying
` 24`. to tell
` -` want + to v : muốn làm gì
` 25`. lending
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK