Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 EXERCISE 1 Complete the sentences using the given words. A....

EXERCISE 1 Complete the sentences using the given words. A. board game B. chatting F. fishing village G. hang out C. designer H. jewelry D. extreme sports

Câu hỏi :

giúp mih với plssssssss

image

EXERCISE 1 Complete the sentences using the given words. A. board game B. chatting F. fishing village G. hang out C. designer H. jewelry D. extreme sports

Lời giải 1 :

`1.` sewing machines

`-` sewing machine : máy may

`-` essential tool : công cụ thiết yếu

`2.` designer

`-` fashion designer : nhà thiết kế thời trang.

`-` a + N.

`3.` board game

`-` board game : trò chơi sử dụng bảng

`4.` jewelry

`-` Dấu hiệu : men's yellow gold diamond rings

`-` jewelry (n) : trang sức

`5.` rock climbing

`-` go rock climbing : leo núi

`6.` 

`7.` fishing village

`-` Từ khoá : village , fishing ground.

`8.` preparation

`-` take course : tham gia khoá học

`-` preparation courses : khoá chuẩn bị

`9.`  wollen 

`-`  wollen (n) : len

`10.` cycling

`11.` practice

`-` practice (n) : sự luyện tập

`12.` extreme sports

`-` extreme sports (n) : thể thao mạo hiểm

`13.` chatting

`-` CT : S + spend + time + V-ing + ...

`14.` hang out

`-` hang out : đi chơi

Lời giải 2 :

Answer:

Exercise 1.

1. Sewing machines

- Sewing machines: máy may

- A/an + N số ít/adj

2. Designer

- Want to sth: muốn làm gì

- Fashion designer: nhà thiết kế thời trang

3. Board game

- Board game: trò chơi trên bàn cờ

- Tobe + a/an + N/adj

4. Jewelry

- Jewelry: trang sức

5. Rock climbing

- DHNB: In mountains: Trên núi -> Rock climbing: leo núi

- Tourists: khách du lịch

6. Face to face

- Face to face communications: giao tiếp đối mặt

7. Fishing village

- Fishing village: làng chài

8. preparation

- Take preparation courses: Tham gia các khoá học chuẩn bị

- Many + N số nhiều

9. Woollen

- Woollen gloves: găng tay len

10. Cycling

- Cycling: đạp xe

11. Practice

- Practice: Luyện tập

- Take sth: Lấy cái gì đó

12. extreme sports

- Extreme sports: thể thao mạo hiểm

- Tobe + N

13. Chatting

- Spend time doing sth: Dành thời gian làm việc gì đó

- Chatting: trò chuyện

14. Hang out

- Hang out: đi chơi

- At the mall: Tại trung tâm mua sắm

Chúc bạn học tốt

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK