Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1. Liam is swimming in the pool. He started swimming...

1. Liam is swimming in the pool. He started swimming half an hour ago. (for) 2. Dave has had this computer for three weeks. (ago) 3. They went to the super

Câu hỏi :

Cái n dễ lắm làm hộ đuy

image

1. Liam is swimming in the pool. He started swimming half an hour ago. (for) 2. Dave has had this computer for three weeks. (ago) 3. They went to the super

Lời giải 1 :

`1.` Liam has swum in the pool for half an hour.

`-` Cấu trúc: S `+` started/began `+` V-ing/to V `:` Ai đó đã bắt đầu làm gì

`=` S `+` have/has `+` PII `/` have/has `+` been `+` V-ing `+` ...

`->` Diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.

`2.` Dave had this computer three weeks ago.

`-` Cấu trúc thì QKĐ: S `+` Ved/C`2` `+` khoảng thời gian `+` ago

`=` Thì HTHT: S `+` have/has `+` PII `+` for `+` khoảng thời gian 

`3.` They have gone to the supermaket for `1` hour.

`-` Thì HTHT: S `+` have/has `+` PII `+` for `+` khoảng thời gian 

`->` Dịch câu gốc: Họ đến siêu thị lúc `6` giờ chiều. Bây giờ là `7` giờ tối.

`->` Tức là: Họ đã đi đến siêu thị trong `1` giờ.

`4.` I have written my fourth letter so far.

`-` DHNB: So far: Cho đến nay. `->` HTHT

`->` Diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.

`-` Dịch câu: Bây giờ là `10` giờ sáng và tôi chuẩn bị bắt đầu viết bức thư thứ tư.

`=` Cho đến nay tôi đã viết lá thư thứ tư của mình.

`5.` I have trained since March.

`-` Cấu trúc: S `+` started/began `+` V-ing/to V `:` Ai đó đã bắt đầu làm gì

`=` S `+` have/has `+` PII `/` have/has `+` been `+` V-ing `+` ...

`->` Diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại. Tức là bây giờ đang là tháng `8` mà người nói đã luyện tập từ `5` tháng trước: là vào tháng `3.`

`=>` Tạm dịch: Tôi bắt đầu tập luyện cách đây `5` tháng. Bây giờ đã là tháng Tám.

`=` Tôi đã tập luyện từ tháng `3.`

Lời giải 2 :

`color{red}{#Atr}`

`1.` Liam has swum in the pool for half an hour.

`-` S + started/began + to V-bare/V-ing + times ago/in time.

`=` S + have/has + Vp2 + for times/since time.

`2.` Dave had this computer three weeks ago.

`-` S + have/has + Vp2 + for times.

`=` S + V2/ed + times + ago.

`3.` They have gone to the supermaket for `1` hour.

`-` `6pm->7pm` `=>` đi được `1` giờ

`-` Thì HTHT: S + have/has + Vp2 + for times.

`4.` I have written my fourth letter so far.

`-` so far `->` thì HTHT `->` Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.

`5.` I have trained since March.

`-` five months ago: `5` tháng trước 

`-` Now, it's August: Bây giờ, là tháng `8`

`=>` Bây giờ là tháng `8,` người trong câu luyện từ `5` tháng trước `->` tháng `3` (March)

`-` S + started/began + to V-bare/V-ing + times ago/in time.

`=` S + have/has + Vp2 + for times/since time.

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK