Tìm lỗi sai và sửa:
A B C D
A B C D
A B C D
A B C D
EM C.ON A NHANH HO EM VOIIII
`1.` `C.` `->` don't take
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(HTĐ), S `+` V(HTĐ/TLĐ)
`->` Diễn tả mối quan hệ giữa hành động của hiện tại và kết quả trong tương lai.
`-` Cấu trúc thì HTĐ: `(-)` S `+` don't/doesn't `+` V-inf
`2.` `C` `->` hasn't
`-` Thì HTHT: S `+` have/has (not) `+` PII
`-` But (nhưng) `+` mệnh đề trái ngược, đối lập.
`=>` Tạm dịch: Tôi đến công ty của cô Jen để gặp cô ấy nhưng cô ấy vẫn chưa đến.
`3.` `B` `->` believe
`-` Diễn tả suy nghĩ, suy đoán là động từ chỉ tri giác của ai đó về điều gì vậy nên không dùng với các thì tiếp diễn.
`-` S `+` believe `+` that `+` S `+` V `:` Ai đó tin rằng ...
`-` Cấu trúc thì HTĐ: `(+)` S `+` V(s/es)
`4.` `D` `->` have found
`-` Thì HTHT: S `+` have/has (not) `+` PII
`-` Chủ ngữ "I" nên đi với trợ động từ "Have".
`=>` Tạm dịch: Tôi sẽ nghỉ việc vào cuối tuần này vì đã tìm được việc khác để về nhà.
`1)`
`to` Chọn `C`
`-` Sửa: won't take `to` don't take
`@` Cấu trúc: When + S + HTĐ, S + V(TLĐ)
`2)`
`to` Chọn `C`
`-` Sửa: has `to hasn't
`@` HTHT:
`( - )` S + have/has not + Ved/ Cột `2`
`-` But: nhưng
`3)`
`to` Chọn `B`
`-` Sửa: are believing `to` belive
`@` Cấu trúc: S + belive + that + S + V: ai đó tin rằng.....
`( + )` S + Vs/es + O `?`
`4)`
`to` Chọn `B`
`-` Sửa will be leaving `to` have left
`-` By the time + S + V(HTHT), S + V(TLHT)
`( + )` S + won't + have + Ved/ Cột `2`
`#Ph`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK